tuyensinh.com

Mã ngành 7340120

Điểm chuẩn ngành Kinh doanh quốc tế

53 trường đào tạo · 72 chương trình · 589 mức điểm chuẩn · 2016–2026

52 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKinh doanh Quốc tế (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9027.25 2.00
2Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.52 0.63
3Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKinh doanh quốc tếĐà NẵngA00,A01,D01,D9026.5 0.50
4Đại Học Công Nghiệp TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA01,C01,D01,D9626
5Đại Học Tài Chính MarketingKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9625.8 0.10
6Đại Học Tài Chính MarketingKinh doanh quốc tế (tiếng Anh toàn phần)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9625.8
7Đại Học Cần ThơKinh doanh quốc tếCần ThơA00,A01,C02,D0125.1 0.60
8Đại Học Sài GònKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA0124.98 1.57
9Đại Học Sài GònKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhD0124.98 0.50
10Đại Học Mở TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724.9 0.20
11Đại Học Tài Chính MarketingKinh doanh quốc tế tích hợpHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9624.7
12Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà NộiKinh doanh quốc tếHà NộiA00,A01,D01,D03,D06,D96,D9724.35 0.35
13Đại Học Cần ThơKinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao)Cần ThơA01,D01,D0724.2 0.45
14Đại Học Công Nghiệp TPHCMKinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao)Hồ Chí MinhA01,C01,D01,D9623 1.00
15Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D1021.5 2.00
16Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKinh doanh quốc tếHà NộiA00,A04,A09,D0121
17Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,C0121
18Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA01,D01,D07,D1120 3.00
19Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,C0019 1.00
20Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênKinh doanh quốc tếThái NguyênA00,A01,C04,D0118 2.00
21Đại Học Lạc HồngKinh doanh quốc tếĐồng NaiA00,A01,C00,D0118
22Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKinh doanh quốc tế tích hợpHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0718
23Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0117 1.00
24Đại Học Kinh Tế TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0717 10.00
25Đại Học Văn LangKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0116 1.00
26Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuKinh doanh quốc tếBà Rịa-Vũng TàuA0015
27Đại Học Đại NamKinh doanh quốc tếHà NộiA00,C03,D01,D1015
28Đại Học Đông ÁKinh doanh quốc tế Liên kết Hoa KỳĐà NẵngA00,D0115
29Đại Học Đông ÁKinh doanh quốc tếĐà NẵngA00,A01,D01,D7815
30Đại Học Đồng ThápKinh doanh quốc tếĐồng ThápA0015
31Đại Học Gia ĐịnhKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115 3.00
32Đại Học Hoa SenKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0915
33Đại học Kiên GiangKinh doanh quốc tếKiên GiangA0015
34Đại học Nam Cần ThơKinh doanh quốc tếCần ThơA0015
35Đại Học Nguyễn Tất ThànhKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715
36Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênKinh doanh quốc tếThái NguyênA00,A01,B00,C0215
37Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongKinh doanh quốc tếVĩnh LongA0015
38Đại học Tài Chính Kế ToánKinh doanh quốc tếQuảng NgãiA0015
39Đại học Tân TạoKinh doanh quốc tếTây NinhA00,A01,D01,D0715
40Đại Học Tây ĐôKinh doanh quốc tếCần ThơA0015
41Đại Học Thái Bình DươngKinh doanh quốc tếKhánh HòaA0015
42Đại Học Võ Trường ToảnKinh doanh quốc tếHậu GiangA0015
43Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênKinh doanh quốc tếThái NguyênA00,A01,D01,D1015
44Đại Học Tôn Đức ThắngKinh doanh quốc tếHồ Chí Minh37.5/40
45Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh doanh quốc tếHà NộiA01,D01,D0727.5/40 0.50
46Học Viện Ngoại GiaoKinh doanh quốc tếHà NộiA01,DO1,D0726.8/40
47Học Viện Ngân HàngKinh doanh quốc tếHà NộiA01,DOI,D07,D0926.4/40
48Học Viện Ngoại GiaoKinh doanh quốc tếHà NộiA0025.8/40 1.20
49Học Viện Ngoại GiaoKinh doanh quốc tếHà NộiDO3 D04 D0625.8/40
50Trường đại học Hàng hải Việt NamKinh tế ngoại thươngHải PhòngA00,A01,C01,D0125/40 0.75
51Trường đại học Hàng hải Việt NamKinh doanh quốc tế và logisticsHải PhòngA01,D01,D07,D1523/40 1.25
52Học Viện Ngân HàngKinh doanh quốc tếHà NộiA00,A0LD0LD0721/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.