tuyensinh.com

Mã ngành 7340120

Điểm chuẩn ngành Kinh doanh quốc tế

53 trường đào tạo · 72 chương trình · 589 mức điểm chuẩn · 2016–2026

43 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Cần ThơKinh doanh quốc tếCần ThơA00,A01,C02,D0129 3.25
2Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0727.65 0.25
3Đại Học Kinh Tế TPHCMChuyên ngành Ngoại thươngHồ Chí MinhA01,D01,D0727.5 11.50
4Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKinh doanh quốc tế chất lượng caoHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0727.05 0.25
5Đại Học Cần ThơKinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao)Cần ThơA01,D01,D0727 4.00
6Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKinh doanh quốc tếĐà NẵngA00,A01,D01,D9026.75
7Học Viện Ngân HàngKinh doanh quốc tếHà NộiA01,D01,D07,D0926.75 1.45
8Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKinh doanh quốc tế chất lượng cao hoàn toàn bằng tiếng AnhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.7
9Đại Học Mở TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.45 1.40
10Đại Học Tài Chính MarketingKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9626.4 0.60
11Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà NộiKinh doanh quốc tếHà NộiA00,A01,D01,D03,D96,D9726.2 2.95
12Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKinh doanh Quốc tế (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhD01,D9025.75 0.75
13Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKinh doanh Quốc tế (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhA0025.75 0.75
14Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKinh doanh Quốc tế (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9025.75 0.75
15Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKinh doanh quốc tếHà NộiA00,A09,C04,D0125.5 9.90
16Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKinh doanh quốc tếHà NộiA00,A01,A08,D0125.5 9.90
17Đại Học Tài Chính MarketingKinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9625.5 1.00
18Đại Học Công Nghiệp TPHCMKinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao)Hồ Chí MinhA01,C01,D01,D9624 6.00
19Đại Học Công Nghiệp TPHCMKinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,C01,D01,D9624 6.00
20Đại Học Công Nghiệp TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA01,C01,D01,D9624 4.00
21Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D1023.5 3.50
22Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0123
23Đại học Nam Cần ThơKinh doanh quốc tếCần ThơA00,A01,C04,D0121 4.00
24Đại Học Kinh Tế TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA01,D01,D0717 10.50
25Đại Học Kinh Tế TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0717 10.50
26Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênKinh doanh quốc tếThái NguyênA00,A01,C04,D0116.5 1.00
27Đại Học Hoa SenKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA01,D01,D03,D0916 1.00
28Đại học Công nghệ Miền ĐôngKinh doanh quốc tếĐồng NaiA01,C00,D0115 1.00
29Đại Học Đông ÁKinh doanh quốc tếĐà NẵngA01,C01,D0115
30Đại Học Gia ĐịnhKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0315
31Đại Học Nguyễn Tất ThànhKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715
32Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênKinh doanh quốc tếThái NguyênA00,A01,B00,C0215
33Đại học Tân TạoKinh doanh quốc tếTây NinhA00,A01,D01,D0715
34Đại Học Tây ĐôKinh doanh quốc tếCần ThơA00,A01,C04,D0115
35Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênKinh doanh quốc tếThái NguyênA00,A01,D01,D1015 0.80
36Đại Học Tôn Đức ThắngKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,D0136.3/40 1.05
37Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA01,D07,D1129.5/40
38Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA01,D01,D07,D1129.5/40
39Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh doanh quốc tếHà NộiA00,A01,D01,D0728.25/40 0.45
40Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh doanh quốc tếHà NộiA01,D01,D0728.25/40 0.45
41Học Viện Ngoại GiaoKinh doanh quốc tếHà NộiA0027/40
42Trường đại học Hàng hải Việt NamKinh tế ngoại thươngHải PhòngA00,A01,C01,D0125.75/40
43Trường đại học Hàng hải Việt NamKinh doanh quốc tế và logisticsHải PhòngA01,D01,D07,D1524.85/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.