Mã ngành 7340302
Điểm chuẩn ngành Kiểm toán
25 trường đào tạo · 32 chương trình · 235 mức điểm chuẩn · 2016–2026
9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kiểm toán | Hà Nội | — | 28.38 | — |
| 2 | Đại Học Tài Chính Marketing | Kiểm toán | Hồ Chí Minh | — | 24.69 | — |
| 3 | Đại Học Ngân Hàng TPHCM | Kiểm toán | Hồ Chí Minh | — | 23.58 | — |
| 4 | Đại Học Nha Trang | Kiểm toán | Khánh Hòa | — | 23 | ▲ 3.00 |
| 5 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Tài chính Ngân hàng | Hà Nội | — | 23 | — |
| 6 | Đại Học Cần Thơ | Kiểm toán | Cần Thơ | — | 21.75 | ▼ 1.95 |
| 7 | Đại Học Sài Gòn | Kiểm toán | Hồ Chí Minh | — | 21.71 | — |
| 8 | Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM | Kiểm toán | Hồ Chí Minh | D01,A01,D07,X27,X28,X25,X26,D11,D14 | 18 | — |
| 9 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Kiểm toán | Hồ Chí Minh | C01,C03,C04,D01,X01,X02 | 15 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.