tuyensinh.com

Mã ngành 7340302

Điểm chuẩn ngành Kiểm toán

25 trường đào tạo · 32 chương trình · 235 mức điểm chuẩn · 2016–2026

33 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKiểm toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0722 4.50
2Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKiểm toán chất lượng caoHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0721 4.50
3Đại Học Cần ThơKiểm toánCần ThơD0118.5 2.50
4Đại Học Cần ThơKiểm toánCần ThơA0118.5 2.50
5Đại Học Cần ThơKiểm toánCần ThơA0018.5 2.50
6Đại Học Cần ThơKiểm toánCần ThơA00,A01,C02,D0118.5 2.50
7Đại Học Cần ThơKiểm toánCần ThơC0218.5
8Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKiểm toánĐà NẵngA0018.5 2.50
9Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKiểm toánĐà NẵngD0118.5 2.50
10Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKiểm toánĐà NẵngD9018.5 2.50
11Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKiểm toánĐà NẵngA00,A01,D01,D9018.5 2.50
12Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKiểm toánĐà NẵngA0118.5 2.50
13Đại Học Mở TPHCMKiểm toánHồ Chí MinhA0018.2 3.05
14Đại Học Mở TPHCMKiểm toánHồ Chí MinhD0118.2 3.05
15Đại Học Mở TPHCMKiểm toánHồ Chí MinhD0718.2 3.05
16Đại Học Mở TPHCMKiểm toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0718.2 3.05
17Đại Học Mở TPHCMKiểm toánHồ Chí MinhA0118.2 3.05
18Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKiểm toánHà NộiA0117.05 3.20
19Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKiểm toánHà NộiD0117.05 3.20
20Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKiểm toánHà NộiA00,A01,D0117.05 3.20
21Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKiểm toánHà NộiA01,D0117.05 3.20
22Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKiểm toánHà NộiA0017.05 3.20
23Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKiểm toán (chất lượng cao)Thừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0115.5
24Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKiểm toánThừa Thiên HuếA0015.5
25Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKiểm toánThừa Thiên HuếA0115.5
26Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKiểm toánThừa Thiên HuếA1615.5
27Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKiểm toánThừa Thiên HuếD0115.5
28Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKiểm toánThừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0115.5 4.50
29Đại Học Điện LựcKiểm toánHà NộiD0114
30Đại Học Điện LựcKiểm toánHà NộiD0714
31Đại Học Điện LựcKiểm toánHà NộiA01,D01,D0714
32Đại Học Điện LựcKiểm toánHà NộiA0114
33Đại Học Điện LựcKiểm toánHà NộiA0014
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.