tuyensinh.com

Mã ngành 7510406

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường

28 trường đào tạo · 30 chương trình · 394 mức điểm chuẩn · 2016–2026

29 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật môi trường (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,B0023.5 2.00
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật môi trường (Đại trà)Hồ Chí MinhD9023.5 2.00
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật môi trường (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,B00,D07,D9023.5 2.00
4Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiA00,B00,D01,D0720.8 2.75
5Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiA00,B00,D0720.8 2.75
6Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiA00,B00,B03,C0218.9 3.90
7Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ kỹ thuật Môi trườngHồ Chí MinhA00,B00,B08,D0718 1.00
8Đại Học Sài GònCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA0016.05 1.05
9Đại Học Sài GònCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhB0016.05 1.05
10Đại Học Đà LạtCông nghệ kỹ thuật Môi trườngLâm ĐồngA00,B00,D07,D9016
11Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiA01,D01,D0716 2.00
12Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiA00,A01,D01,D0716 1.00
13Đại Học Văn LangCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA00,B00,D07,D0816
14Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ kỹ thuật Môi trườngAn GiangA00,A01,B00,D0716 1.00
15Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ kỹ thuật Môi trườngAn GiangA16,B03,C15,D0116 1.00
16Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiA00,A01,B00,D0115.5
17Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật Môi trườngĐà NẵngA00,A01,B00,D0115.05 0.70
18Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật môi trườngPhú ThọA00,A01,B0715 1.50
19Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật môi trườngThái NguyênA00,A07,A09,B0015
20Đại Học Tây NguyênCông nghệ kỹ thuật môi trườngĐắk LắkA00,A02,B00,B0815
21Đại Học Y Tế Công CộngCông nghệ kỹ thuật Môi trườngHà NộiA00,A01,B00,D0715 1.00
22Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáCông nghệ kỹ thuật Môi trườngThanh HóaA00,A01,B00,D0115
23Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáCông nghệ kỹ thuật Môi trườngThanh HóaA00,A01,A07,D0115
24Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Tp. Hồ Chí MinhCông nghệ kỹ thuật Môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,A02,B0015 1.00
25Đại Học Dân Lập Duy TânCông nghệ kỹ thuật môi trườngĐà NẵngA00,A16,B00,C0214
26Đại học Kiên GiangCông nghệ kỹ thuật môi trườngKiên GiangA00,A01,B00,D0714 3.00
27Đại học Kiên GiangCông nghệ kỹ thuật môi trườngKiên GiangA07,A11,C13,C1714 3.00
28Đại Học Tôn Đức ThắngCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0723/40 1.00
29Đại Học Tôn Đức ThắngCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA00,B00,D07,D0823/40 1.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.