tuyensinh.com

Mã ngành 7510406

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường

28 trường đào tạo · 30 chương trình · 394 mức điểm chuẩn · 2016–2026

83 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật môi trường (Đại trà)Hồ Chí MinhA0019 0.65
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật môi trường (Đại trà)Hồ Chí MinhB0019 0.65
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật môi trường (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,B00,D07,D9019 0.65
4Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật môi trường (Đại trà)Hồ Chí MinhD0719 0.65
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật môi trường (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,B0019 0.65
6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật môi trường (Đại trà)Hồ Chí MinhD9019 0.65
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật môi trường (Đại trà)Hồ Chí MinhD9019
8Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiB0018 5.00
9Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiB0418 5.00
10Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiB0218 5.00
11Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiA0618 5.00
12Đại Học Tây NguyênCông nghệ kỹ thuật môi trườngĐắk LắkA0018 5.00
13Đại Học Tây NguyênCông nghệ kỹ thuật môi trườngĐắk LắkA0218 5.00
14Đại Học Tây NguyênCông nghệ kỹ thuật môi trườngĐắk LắkD0818 5.00
15Đại Học Tây NguyênCông nghệ kỹ thuật môi trườngĐắk LắkB0018 5.00
16Đại Học Sài GònCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA0016.1 1.00
17Đại Học Sài GònCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhB0016.1
18Đại Học Sài GònCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhB0016.1 1.00
19Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhB0016.05 1.05
20Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0716.05 1.05
21Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA0016.05 1.05
22Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhD0716.05 1.05
23Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA0116.05 1.05
24Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ kỹ thuật Môi trườngHồ Chí MinhA00,B00,B08,D0716.05 0.05
25Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiA00,B00,D01,D0716
26Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiB0016
27Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiA0016
28Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiD0716
29Đại Học Sài GònCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA0015.1
30Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiA0115 0.50
31Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiD0115 1.00
32Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiA00,A01,B00,D0115 0.50
33Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiD0715 0.50
34Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiA0015 0.50
35Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật môi trườngPhú ThọB0015 2.00
36Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật môi trườngPhú ThọA0115 2.00
37Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật môi trườngPhú ThọA0015 2.00
38Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật môi trườngPhú ThọD0115 2.00
39Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật môi trườngThái NguyênB0015 2.00
40Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật môi trườngThái NguyênA0915
41Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật môi trườngThái NguyênA0015 2.00
42Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật môi trườngThái NguyênA00,A07,A09,B0015 2.00
43Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật môi trườngThái NguyênD0115 2.00
44Đại Học Văn LangCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA00,B00,D07,D0815 1.00
45Đại Học Văn LangCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA0015 1.00
46Đại Học Văn LangCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhB0015 1.00
47Đại Học Văn LangCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhD0715 1.00
48Đại Học Văn LangCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhD0815 1.00
49Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật Môi trườngĐà NẵngA00,A01,B00,D0114.2 0.20
50Đại Học Dân Lập Duy TânCông nghệ kỹ thuật môi trườngĐà NẵngB0014 1.00
51Đại Học Dân Lập Duy TânCông nghệ kỹ thuật môi trườngĐà NẵngA1614 1.00
52Đại Học Dân Lập Duy TânCông nghệ kỹ thuật môi trườngĐà NẵngA0014 1.00
53Đại Học Dân Lập Duy TânCông nghệ kỹ thuật môi trườngĐà NẵngA00,A16,B00,C0214 1.00
54Đại Học Dân Lập Duy TânCông nghệ kỹ thuật môi trườngĐà NẵngC0214 1.00
55Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiD0714
56Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiA0114
57Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiA0014
58Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiA00,A01,D01,D0714
59Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiD0114
60Đại học Kiên GiangCông nghệ kỹ thuật môi trườngKiên GiangD0714 1.00
61Đại học Kiên GiangCông nghệ kỹ thuật môi trườngKiên GiangA00,A01,B00,D0714 1.00
62Đại học Kiên GiangCông nghệ kỹ thuật môi trườngKiên GiangA0014 1.00
63Đại học Kiên GiangCông nghệ kỹ thuật môi trườngKiên GiangA0114 1.00
64Đại học Kiên GiangCông nghệ kỹ thuật môi trườngKiên GiangB0014 1.00
65Đại học Kiên GiangCông nghệ kỹ thuật môi trườngKiên GiangA07,A11,C13,C1714 1.00
66Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiA00,B00,B03,C0214 1.00
67Đại Học Tây NguyênCông nghệ kỹ thuật môi trườngĐắk LắkA00,A02,B00,D0814 1.50
68Đại Học Tây NguyênCông nghệ kỹ thuật môi trườngĐắk LắkA00,A02,B00,B0814 1.00
69Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịCông nghệ kỹ thuật Môi trườngQuảng TrịA09,B00,B04,D0714 1.00
70Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáCông nghệ kỹ thuật Môi trườngThanh HóaA00,A01,B00,D0114 1.00
71Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ kỹ thuật Môi trườngAn GiangA00,A01,B00,D0714
72Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ kỹ thuật Môi trườngAn GiangA16,B03,C15,D0114
73Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Tp. Hồ Chí MinhCông nghệ kỹ thuật Môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,A02,B0014 1.00
74Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật môi trườngPhú ThọA00,A01,B0713.5 0.50
75Đại Học Tôn Đức ThắngCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhD0724/40
76Đại Học Tôn Đức ThắngCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA00,B00,D07,D0824/40
77Đại Học Tôn Đức ThắngCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA0024/40
78Đại Học Tôn Đức ThắngCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0724/40
79Đại Học Tôn Đức ThắngCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhB0024/40
80Đại học Thủ Đô Hà NộiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiA0023/40
81Đại học Thủ Đô Hà NộiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiD0723/40 2.48
82Đại học Thủ Đô Hà NộiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiD0823/40 2.48
83Đại học Thủ Đô Hà NộiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiB0023/40 2.48
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.