tuyensinh.com

Mã ngành 7510406

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường

28 trường đào tạo · 30 chương trình · 394 mức điểm chuẩn · 2016–2026

82 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật môi trường (Đại trà)Hồ Chí MinhA0018.35 3.15
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật môi trường (Đại trà)Hồ Chí MinhB0018.35 3.15
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật môi trường (Đại trà)Hồ Chí MinhD0718.35 3.15
4Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật môi trường (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,B00,D07,D9018.35 3.15
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật môi trường (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,B0018.35 3.15
6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật môi trường (Đại trà)Hồ Chí MinhD9018.35 3.15
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật môi trường (Đại trà)Hồ Chí MinhD9018.35
8Đại Học Tôn Đức ThắngCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA00,B00,D07,D0817 1.00
9Đại Học Tôn Đức ThắngCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0717 1.00
10Đại Học Tôn Đức ThắngCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA0017 1.00
11Đại Học Tôn Đức ThắngCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhB0017 1.00
12Đại Học Tôn Đức ThắngCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhD0717 1.00
13Đại Học Tôn Đức ThắngCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhC0217 1.00
14Đại Học Sài GònCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhB0016.1 2.90
15Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiD0716 1.00
16Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiA00,B00,D01,D0716 1.00
17Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiB0016 1.00
18Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiA00,B00,D0716 1.00
19Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiA0016 1.00
20Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ kỹ thuật Môi trườngHồ Chí MinhA00,B00,B08,D0716 6.50
21Đại Học Sài GònCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA0015.1 2.90
22Đại Học Sài GònCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhB0015.1 1.00
23Đại Học Sài GònCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA0015.1
24Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhB0015 2.00
25Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhD0715 2.00
26Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA0115 2.00
27Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA0015 2.00
28Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0715 2.00
29Đại học Kiên GiangCông nghệ kỹ thuật môi trườngKiên GiangA0015 0.50
30Đại học Kiên GiangCông nghệ kỹ thuật môi trườngKiên GiangB0015 0.50
31Đại học Kiên GiangCông nghệ kỹ thuật môi trườngKiên GiangD0715 0.50
32Đại học Kiên GiangCông nghệ kỹ thuật môi trườngKiên GiangA07,A11,C13,C1715 0.50
33Đại học Kiên GiangCông nghệ kỹ thuật môi trườngKiên GiangA0115 0.50
34Đại học Kiên GiangCông nghệ kỹ thuật môi trườngKiên GiangA00,A01,B00,D0715
35Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Tp. Hồ Chí MinhCông nghệ kỹ thuật Môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,A02,B0015 2.00
36Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiA00,A01,B00,D0114.5 1.50
37Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiB0014.5
38Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiD0714.5 1.50
39Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiA0114.5 1.50
40Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiA0014.5 1.50
41Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiA01,D01,D0714
42Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiD0714
43Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiA0114
44Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiA0014
45Đại Học Văn LangCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA0014 1.50
46Đại Học Văn LangCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhB0014 1.50
47Đại Học Văn LangCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhD0714 1.50
48Đại Học Văn LangCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhD0814 1.50
49Đại Học Văn LangCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA00,B00,D07,D0814 1.50
50Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ kỹ thuật Môi trườngAn GiangA16,B03,C15,D0114 1.50
51Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ kỹ thuật Môi trườngAn GiangA00,A01,B00,D0714 1.50
52Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật Môi trườngĐà NẵngA00,A01,B00,D0114
53Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật môi trườngPhú ThọB0013 2.50
54Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật môi trườngPhú ThọA0013 2.50
55Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật môi trườngPhú ThọA0113 2.50
56Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật môi trườngPhú ThọA00,A01,B0713 2.50
57Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật môi trườngPhú ThọD0113 2.50
58Đại Học Dân Lập Duy TânCông nghệ kỹ thuật môi trườngĐà NẵngA1613 2.50
59Đại Học Dân Lập Duy TânCông nghệ kỹ thuật môi trườngĐà NẵngA00,A16,B00,C0213 2.50
60Đại Học Dân Lập Duy TânCông nghệ kỹ thuật môi trườngĐà NẵngC0213 2.50
61Đại Học Dân Lập Duy TânCông nghệ kỹ thuật môi trườngĐà NẵngB0013 2.50
62Đại Học Dân Lập Duy TânCông nghệ kỹ thuật môi trườngĐà NẵngA0013 2.50
63Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiB0213
64Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiB0413
65Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiA00,B00,B03,C0213
66Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiA0613
67Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiB0013
68Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật môi trườngThái NguyênB0013 2.50
69Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật môi trườngThái NguyênA0013 2.50
70Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật môi trườngThái NguyênC0213
71Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật môi trườngThái NguyênA00,A07,A09,B0013 2.00
72Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật môi trườngThái NguyênD0113
73Đại Học Tây NguyênCông nghệ kỹ thuật môi trườngĐắk LắkB0013 2.50
74Đại Học Tây NguyênCông nghệ kỹ thuật môi trườngĐắk LắkD0813
75Đại Học Tây NguyênCông nghệ kỹ thuật môi trườngĐắk LắkA00,A02,B00,B0813 2.00
76Đại Học Tây NguyênCông nghệ kỹ thuật môi trườngĐắk LắkA0013 2.50
77Đại Học Tây NguyênCông nghệ kỹ thuật môi trườngĐắk LắkA0213 2.50
78Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịCông nghệ kỹ thuật Môi trườngQuảng TrịA09,B00,B04,D0713 2.50
79Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáCông nghệ kỹ thuật Môi trườngThanh HóaA00,A01,B00,D0113 5.00
80Đại học Thủ Đô Hà NộiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiD0820.52/40 0.52
81Đại học Thủ Đô Hà NộiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiD0720.52/40 0.52
82Đại học Thủ Đô Hà NộiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiB0020.52/40 0.52
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.