Mã ngành 7510301
Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
51 trường đào tạo · 64 chương trình · 887 mức điểm chuẩn · 2016–2026
11 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Điện Lực | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Hà Nội | — | 25.65 | — |
| 2 | Đại Học Công Nghiệp TPHCM | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Hồ Chí Minh | — | 25 | — |
| 3 | Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Hồ Chí Minh | — | 24.88 | — |
| 4 | Đại Học Sài Gòn | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Hồ Chí Minh | A01 | 23.48 | ▲ 0.48 |
| 5 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Thái Nguyên | — | 22.65 | — |
| 6 | Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên | Kỹ thuật điện, điện tử | Thái Nguyên | — | 20.5 | — |
| 7 | Đại Học Trà Vinh | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Trà Vinh | — | 15.56 | — |
| 8 | Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Quảng Bình | — | 38.92/40 | — |
| 9 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) | Công nghệ vi mạch bán dẫn | Hà Nội | — | 29.87/40 | — |
| 10 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Hà Nội | — | 28.99/40 | — |
| 11 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Hà Nội | — | 25.63/40 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.