tuyensinh.com

Mã ngành 7510301

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

51 trường đào tạo · 64 chương trình · 887 mức điểm chuẩn · 2016–2026

30 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửHà NộiA00,A0125.1 0.25
2Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửHà NộiA00,A01,A09,D0125 0.50
3Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửHà NộiA00,A0123.55 1.05
4Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9023.25 2.75
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện, điện lửHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9023 4.50
6Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửHà NộiA00,A01,D01,D0722.5 0.25
7Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9022.25 1.25
8Đại Học Sài GònCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửHồ Chí MinhA0122.25 0.95
9Đại Học Sài GònCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửHồ Chí MinhA0022.25 0.95
10Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Điện dân dụng và công nghiệp; Hệ thống cung cấp điện; Thiết bị điện, điện tửHà NộiA00,A01,C01,D0122 1.25
11Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ kỹ thuật điện - điện tửHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0721 4.00
12Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửHồ Chí MinhA00,A0119 0.30
13Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển và hệ thống thông minh; Thiết bị đo thông minh)Hà NộiA00,A01,C01,D0118.5 0.25
14Đại Học Mỏ Địa ChấtCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửHà NộiA00,A01,C0118
15Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửHà NộiA00,A01,B00,D0117 0.50
16Đại học Sao ĐỏCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửHải DươngA00,A09,C04,D0117
17Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửThái NguyênA00,C01,C14,D0116
18Đại Học Hùng VươngCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửPhú ThọA00,A01,B00,D0116 1.00
19Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửThái NguyênA00,A01,D01,D0716
20Đại Học Văn LangCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0116 1.00
21Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửBà Rịa-Vũng TàuA00,A01,C01,D0115
22Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửĐồng NaiA00,A01,A04,A1015
23Đại Học Cửu LongCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửVĩnh LongA00,A01,C01,D0115
24Đại Học Hải PhòngCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửHải PhòngA00,A01,C01,D0115 1.00
25Đại Học Lạc HồngCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửĐồng NaiA00,A01,C01,D0115
26Đại Học Tây ĐôCông nghệ Kỹ thuật điện, điện tửCần ThơA00,A01,A02,C0115
27Đại học Thành ĐôCông nghệ kỹ thuật Điện, Điện tửHà NộiA00,A01,B00,D0115
28Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửTrà VinhA00,A01,C0115
29Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửBình DươngA00,A01,C01,D0714
30Đại Học VinhCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửNghệ AnA00,A01,B00,D0118/40 1.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.