tuyensinh.com

Mã ngành 7510301

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

51 trường đào tạo · 64 chương trình · 887 mức điểm chuẩn · 2016–2026

46 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửHà NộiA00,A0125.46 0.36
2Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửHà Nội24.51 0.70
3Đại Học Sài GònCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửHồ Chí MinhA0024 1.85
4Đại Học Mỏ Địa ChấtCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửHà NộiA00,A01,C01,D0123.75 1.25
5Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạoHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9023.5
6Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửHà NộiA00,A01,D01,D0723.5 0.75
7Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửHà NộiA00,A01,A09,D0123 4.00
8Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Điện dân dụng và công nghiệp; Hệ thống cung cấp điện; Thiết bị điện, điện tửHà NộiA00,A01,C01,D0123 1.00
9Đại Học Sài GònCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửHồ Chí MinhA0123 0.85
10Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửCần ThơA00,A01,A02,C0121.75 0.75
11Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửHồ Chí Minh20.85 2.70
12Đại học Công nghiệp VinhCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửNghệ AnA00,A01,D01,D0720 4.80
13Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửThái NguyênA00,C01,C14,D0119.6 3.60
14Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửĐà NẵngA00,A01,B00,D0119.5 5.50
15Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển và hệ thống thông minh; Thiết bị đo thông minh)Hà NộiA0018.5
16Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ kỹ thuật điện - điện tửHồ Chí Minh18
17Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Điện dân dụng và công nghiệp; Hệ thống cung cấp điện; Thiết bị điện, điện tửHà NộiA0017.5 4.70
18Đại học Công nghệ Đông ÁCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửHà NộiA0017 1.00
19Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửPhú ThọA0017 2.00
20Đại Học Đồng NaiCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửĐồng NaiA0017
21Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửThái NguyênA00,A01,D01,D0717 1.00
22Đại học Sao ĐỏCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửHải DươngA00,A09,C04,D0117
23Đại Học Thái BìnhCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửThái BìnhA00,B00,C14,D0117 0.55
24Đại Học VinhCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửNghệ AnA00,A01,B00,D0117 2.00
25Đại học Thành ĐôCông nghệ kỹ thuật Điện, Điện tửHà NộiA00,A01,B00,D0116.5
26Đại Học Đại NamCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửHà NộiA00,A01,A10,D0116
27Đại học Nam Cần ThơCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửCần ThơA0016
28Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửHải DươngA00,A01,D01,D0716
29Đại Học Văn LangCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0116
30Đại Học Lạc HồngCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửĐồng NaiA0015.05 1.05
31Đại Học Bình DươngCông nghệ kỹ thuật điện - điện tửBình DươngA00,A02,A09,D0115
32Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửHà NộiA00,A01,B00,D0115 3.00
33Đại Học Công Nghiệp Việt HungCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửHà NộiA0015
34Đại Học Cửu LongCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửVĩnh LongA00,A01,C01,D0115
35Đại học Dân lập Lương Thế VinhCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửNam ĐịnhA00,A01,C0115
36Đại Học Dân Lập Phương ĐôngCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngHà NộiA00,A01,C01,D0115
37Đại Học Đông ÁCông nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Phân hiệu tại Đắk Lắk)Đà NẵngA0015
38Đại Học Đông ÁCông nghệ kỹ thuật Điện, điện tửĐà NẵngA0015 0.50
39Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ thuật điện, điện tửHồ Chí Minh15
40Đại học Quản lý và Công nghệ Hải PhòngCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửHải PhòngA00,A02,A10,D8415
41Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửVĩnh LongA0015
42Đại Học Tây ĐôCông nghệ Kỹ thuật điện, điện tửCần ThơA00,A01,A02,C0115
43Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửTrà VinhA00,A01,C01,D9015
44Đại Học Dân Lập Duy TânCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửĐà NẵngA00,A16,C01,D0114
45Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửBình DươngA00,A01,C01,D0114
46Đại Học Hùng VươngCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửPhú ThọA0018/40 1.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.