| 1 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Hà Nội | A00,A01 | 25.46 | ▲ 0.36 |
| 2 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Hà Nội | — | 24.51 | ▲ 0.70 |
| 3 | Đại Học Sài Gòn | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Hồ Chí Minh | A00 | 24 | ▲ 1.85 |
| 4 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Hà Nội | A00,A01,C01,D01 | 23.75 | ▲ 1.25 |
| 5 | Đại Học Công Nghiệp TPHCM | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo | Hồ Chí Minh | A00,A01,C01,D90 | 23.5 | — |
| 6 | Đại Học Điện Lực | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 23.5 | ▲ 0.75 |
| 7 | Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Hà Nội | A00,A01,A09,D01 | 23 | ▲ 4.00 |
| 8 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Điện dân dụng và công nghiệp; Hệ thống cung cấp điện; Thiết bị điện, điện tử | Hà Nội | A00,A01,C01,D01 | 23 | ▲ 1.00 |
| 9 | Đại Học Sài Gòn | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Hồ Chí Minh | A01 | 23 | ▲ 0.85 |
| 10 | Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Cần Thơ | A00,A01,A02,C01 | 21.75 | ▲ 0.75 |
| 11 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam) | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Hồ Chí Minh | — | 20.85 | ▲ 2.70 |
| 12 | Đại học Công nghiệp Vinh | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Nghệ An | A00,A01,D01,D07 | 20 | ▲ 4.80 |
| 13 | Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Thái Nguyên | A00,C01,C14,D01 | 19.6 | ▲ 3.60 |
| 14 | Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Đà Nẵng | A00,A01,B00,D01 | 19.5 | ▲ 5.50 |
| 15 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển và hệ thống thông minh; Thiết bị đo thông minh) | Hà Nội | A00 | 18.5 | — |
| 16 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | Hồ Chí Minh | — | 18 | — |
| 17 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Điện dân dụng và công nghiệp; Hệ thống cung cấp điện; Thiết bị điện, điện tử | Hà Nội | A00 | 17.5 | ▼ 4.70 |
| 18 | Đại học Công nghệ Đông Á | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Hà Nội | A00 | 17 | ▼ 1.00 |
| 19 | Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Phú Thọ | A00 | 17 | ▲ 2.00 |
| 20 | Đại Học Đồng Nai | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Đồng Nai | A00 | 17 | — |
| 21 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Thái Nguyên | A00,A01,D01,D07 | 17 | ▲ 1.00 |
| 22 | Đại học Sao Đỏ | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Hải Dương | A00,A09,C04,D01 | 17 | — |
| 23 | Đại Học Thái Bình | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Thái Bình | A00,B00,C14,D01 | 17 | ▲ 0.55 |
| 24 | Đại Học Vinh | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Nghệ An | A00,A01,B00,D01 | 17 | ▼ 2.00 |
| 25 | Đại học Thành Đô | Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử | Hà Nội | A00,A01,B00,D01 | 16.5 | — |
| 26 | Đại Học Đại Nam | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Hà Nội | A00,A01,A10,D01 | 16 | — |
| 27 | Đại học Nam Cần Thơ | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Cần Thơ | A00 | 16 | — |
| 28 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Hải Dương | A00,A01,D01,D07 | 16 | — |
| 29 | Đại Học Văn Lang | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Hồ Chí Minh | A00,A01,C01,D01 | 16 | — |
| 30 | Đại Học Lạc Hồng | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Đồng Nai | A00 | 15.05 | ▲ 1.05 |
| 31 | Đại Học Bình Dương | Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | Bình Dương | A00,A02,A09,D01 | 15 | — |
| 32 | Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Hà Nội | A00,A01,B00,D01 | 15 | ▼ 3.00 |
| 33 | Đại Học Công Nghiệp Việt Hung | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Hà Nội | A00 | 15 | — |
| 34 | Đại Học Cửu Long | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Vĩnh Long | A00,A01,C01,D01 | 15 | — |
| 35 | Đại học Dân lập Lương Thế Vinh | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Nam Định | A00,A01,C01 | 15 | — |
| 36 | Đại Học Dân Lập Phương Đông | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | Hà Nội | A00,A01,C01,D01 | 15 | — |
| 37 | Đại Học Đông Á | Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Phân hiệu tại Đắk Lắk) | Đà Nẵng | A00 | 15 | — |
| 38 | Đại Học Đông Á | Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử | Đà Nẵng | A00 | 15 | ▼ 0.50 |
| 39 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Kỹ thuật điện, điện tử | Hồ Chí Minh | — | 15 | — |
| 40 | Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Hải Phòng | A00,A02,A10,D84 | 15 | — |
| 41 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Vĩnh Long | A00 | 15 | — |
| 42 | Đại Học Tây Đô | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | Cần Thơ | A00,A01,A02,C01 | 15 | — |
| 43 | Đại Học Trà Vinh | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Trà Vinh | A00,A01,C01,D90 | 15 | — |
| 44 | Đại Học Dân Lập Duy Tân | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Đà Nẵng | A00,A16,C01,D01 | 14 | — |
| 45 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Bình Dương | A00,A01,C01,D01 | 14 | — |
| 46 | Đại Học Hùng Vương | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Phú Thọ | A00 | 18/40 | ▲ 1.00 |