| 1 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đại trà) | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D90 | 25.4 | ▲ 2.60 |
| 2 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đại trà) | Hồ Chí Minh | A00 | 25.4 | ▲ 2.60 |
| 3 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đại trà) | Hồ Chí Minh | D01,D90 | 25.4 | ▲ 2.60 |
| 4 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Hà Nội | A00,A01 | 24.75 | ▲ 3.70 |
| 5 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Hà Nội | A00,A01 | 24.1 | ▲ 3.20 |
| 6 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Công nghệ kỹ thuật điện, điện lử | Hồ Chí Minh | A00 | 23.5 | ▲ 2.50 |
| 7 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Công nghệ kỹ thuật điện, điện lử | Hồ Chí Minh | D01,D90 | 23.5 | ▲ 2.50 |
| 8 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Công nghệ kỹ thuật điện, điện lử | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D90 | 23.5 | ▲ 2.50 |
| 9 | Đại Học Sài Gòn | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Hồ Chí Minh | A01 | 21.3 | ▲ 2.80 |
| 10 | Đại Học Sài Gòn | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Hồ Chí Minh | A00 | 21.3 | ▲ 2.80 |
| 11 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam) | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Hồ Chí Minh | A00,A01 | 20.25 | ▲ 3.25 |
| 12 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Điện dân dụng và công nghiệp; Hệ thống cung cấp điện; Thiết bị điện, điện tử | Hà Nội | A00,A01,C01,D01 | 18.5 | — |
| 13 | Đại Học Điện Lực | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Hà Nội | A01,D01,D07 | 18 | ▲ 2.00 |
| 14 | Đại Học Điện Lực | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 18 | ▲ 2.00 |
| 15 | Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Cần Thơ | A00,A01,A02,C01 | 16.5 | ▲ 2.50 |
| 16 | Đại Học Thái Bình | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Thái Bình | A00,B00,C14,D01 | 16.45 | ▲ 1.45 |
| 17 | Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Thái Nguyên | A00,C01,C14,D01 | 16 | ▲ 3.00 |
| 18 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 16 | — |
| 19 | Đại học Sao Đỏ | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Hải Dương | A00,A09,C04,D01 | 16 | ▲ 1.50 |
| 20 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Hải Dương | A00,A01,D01,D10 | 16 | ▲ 1.00 |
| 21 | Đại Học Văn Lang | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Hồ Chí Minh | A00,A01,C01,D01 | 16 | — |
| 22 | Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Bà Rịa-Vũng Tàu | A00,A01,C01,D01 | 15 | — |
| 23 | Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Bà Rịa-Vũng Tàu | A01,A02,D01 | 15 | — |
| 24 | Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Đồng Nai | A00,A01,A04,A10 | 15 | ▲ 1.00 |
| 25 | Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D90 | 15 | ▲ 1.00 |
| 26 | Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Hà Nội | A00,A01,B00,D01 | 15 | ▲ 1.00 |
| 27 | Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Quảng Bình | A00,A01,D01,D07 | 15 | ▲ 2.00 |
| 28 | Đại học Công nghiệp Vinh | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Nghệ An | A00,A01,D01,D07 | 15 | ▲ 1.50 |
| 29 | Đại Học Cửu Long | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Vĩnh Long | A00,A01,C01,D01 | 15 | ▲ 1.00 |
| 30 | Đại Học Hùng Vương | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Phú Thọ | A00,A01,B00,D01 | 15 | ▲ 1.00 |
| 31 | Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Hà Nội | A00,A01,A09,D01 | 15 | ▲ 1.00 |
| 32 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Thái Nguyên | A00,A01,D01,D07 | 15 | — |
| 33 | Đại Học Lạc Hồng | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Đồng Nai | A00,A01,C01,D01 | 15 | ▲ 1.00 |
| 34 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Vĩnh Long | A00,A01,C04,D01 | 15 | — |
| 35 | Đại Học Tây Đô | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | Cần Thơ | A00,A01,A02,C01 | 15 | ▲ 1.00 |
| 36 | Đại học Thành Đô | Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử | Hà Nội | A00,A01,D07,D90 | 15 | ▲ 0.50 |
| 37 | Đại học Thành Đô | Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử | Hà Nội | A00,A01,B00,D01 | 15 | ▲ 0.50 |
| 38 | Đại Học Trà Vinh | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Trà Vinh | A00,A01,C01 | 15 | — |
| 39 | Đại Học Vinh | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Nghệ An | A00,A01,B00,D01 | 15 | ▲ 1.00 |
| 40 | Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Đà Nẵng | A00,A01,B00,D01 | 14.45 | ▼ 0.55 |
| 41 | Đại Học Dân Lập Duy Tân | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Đà Nẵng | A00,A16,C01,D01 | 14 | — |
| 42 | Đại Học Dân Lập Phương Đông | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | Hà Nội | A00,A01,C00,D01 | 14 | — |