tuyensinh.com

Mã ngành 7510301

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

51 trường đào tạo · 64 chương trình · 887 mức điểm chuẩn · 2016–2026

46 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9025.38 2.13
2Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửHà Nội25.01
3Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửHà Nội23.81
4Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện, điện lửHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9023.4 0.40
5Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửHà NộiA00,A01,D01,D0722.75 0.25
6Đại Học Mỏ Địa ChấtCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửHà NộiA00,A01,C01,D0122.5
7Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Điện dân dụng và công nghiệp; Hệ thống cung cấp điện; Thiết bị điện, điện tửHà NộiA0022.2
8Đại Học Sài GònCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửHồ Chí MinhA0122.15 0.10
9Đại Học Sài GònCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửHồ Chí MinhA0022.15 0.10
10Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửCần ThơA0021.4 2.80
11Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9021 1.25
12Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật điện - Điện tử (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)Đà NẵngA00,A01,C01,D0120.7
13Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửHà NộiA00,A01,A09,D0119 6.00
14Đại Học VinhCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửNghệ AnA00,A01,B00,D0119 4.00
15Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển và hệ thống thông minh; Thiết bị đo thông minh)Hà NộiA0018.5
16Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửHồ Chí Minh18.15
17Đại học Công nghệ Đông ÁCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửHà NộiA0018 3.00
18Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửHà NộiA00,A01,B00,D0118 1.00
19Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửPhú ThọD1418
20Đại học Sao ĐỏCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửHải DươngA0017 1.00
21Đại học Thành ĐôCông nghệ kỹ thuật Điện, Điện tửHà NộiA00,A01,B00,D0116.5 1.50
22Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửThái NguyênA00,C01,C14,D0116
23Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ kỹ thuật điện - điện tửHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0716 5.00
24Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửThái NguyênA00,A01,D01,D0716
25Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửHải DươngA0016 2.00
26Đại Học Văn LangCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0116
27Đại Học Lạc HồngCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửĐồng NaiA00,A01,C01,D0115.1 0.10
28Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửBà Rịa-Vũng TàuA0015 1.50
29Đại Học Bình DươngCông nghệ kỹ thuật điện - điện tửBình DươngA00,A02,A09,D0115
30Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửĐồng NaiA00,A01,A04,A1015
31Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửQuảng BìnhA0015 1.00
32Đại Học Công Nghiệp Việt HungCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửHà NộiA0015 1.00
33Đại học Công nghiệp VinhCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửNghệ AnA0015 1.50
34Đại Học Cửu LongCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửVĩnh LongA0015 1.00
35Đại học Dân lập Lương Thế VinhCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửNam ĐịnhA0015
36Đại Học Dân Lập Phương ĐôngCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngHà NộiA00,A01,C01,D0115
37Đại Học Đông ÁCông nghệ kỹ thuật Điện, điện tửĐà NẵngA00,A01,D01,D9015
38Đại Học Đồng NaiCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửĐồng NaiA00,A01,D01,D9015
39Đại học Quản lý và Công nghệ Hải PhòngCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửHải PhòngA0015
40Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửVĩnh LongA0015
41Đại Học Tây ĐôCông nghệ Kỹ thuật điện, điện tửCần ThơA0015 1.00
42Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửTrà VinhA0015
43Đại Học Dân Lập Duy TânCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửĐà NẵngA0014
44Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửBình DươngA0014
45Đại Học Hùng VươngCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửPhú ThọA0017/40
46Đại Học Hải PhòngCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửHải PhòngA00,A01,C01,D0116/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.