tuyensinh.com

Mã ngành 7510301

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

51 trường đào tạo · 64 chương trình · 887 mức điểm chuẩn · 2016–2026

43 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện, điện lửHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9027.5 4.00
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đại trà)Hồ Chí MinhA0026.5 1.10
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đại trà)Hồ Chí MinhD01,D9026.5 1.10
4Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9026 0.60
5Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửHà NộiA00,A0125.35 0.60
6Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửHà NộiA00,A0124.6 0.50
7Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửHà NộiA00,A01,A09,D0124.5 9.50
8Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện, điện lửHồ Chí MinhD01,D9024.25 0.75
9Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện, điện lửHồ Chí MinhA0024.25 0.75
10Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9023.5 4.00
11Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửHà NộiA00,A01,D01,D0722.75 4.75
12Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửHà NộiA01,D01,D0722.75 4.75
13Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửCần ThơA00,A01,A02,C0121 4.50
14Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Điện dân dụng và công nghiệp; Hệ thống cung cấp điện; Thiết bị điện, điện tửHà NộiA00,A01,C01,D0120.75 2.25
15Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửHồ Chí MinhA00,A0119.3 0.95
16Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển và hệ thống thông minh; Thiết bị đo thông minh)Hà NộiA00,A01,C01,D0118.25
17Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ kỹ thuật điện - điện tửHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0717 1.00
18Đại học Sao ĐỏCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửHải DươngA00,A09,C04,D0117 1.00
19Đại Học Văn LangCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0117 1.00
20Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửHà NộiA00,A01,B00,D0116.5 1.50
21Đại Học Công Nghiệp Việt HungCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửHà NộiA00,A01,C01,D0116 2.00
22Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửThái NguyênA00,A01,D01,D0716 1.00
23Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửHải DươngA00,A01,D01,D1016
24Đại học Công nghiệp VinhCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửNghệ AnA00,A01,D01,D0715.2 0.20
25Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửBà Rịa-Vũng TàuA01,A02,D0115
26Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửĐồng NaiA00,A01,A04,A1015
27Đại Học Công Nghệ Sài GònCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9015
28Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửQuảng BìnhA00,A01,D01,D0715
29Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửPhú ThọA00,A01,B0315 1.50
30Đại Học Cửu LongCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửVĩnh LongA00,A01,C01,D0115
31Đại Học Đông ÁCông nghệ kỹ thuật Điện, điện tửĐà NẵngA00,A01,D01,D9015
32Đại Học Tây ĐôCông nghệ Kỹ thuật điện, điện tửCần ThơA00,A01,A02,C0115
33Đại học Thành ĐôCông nghệ kỹ thuật Điện, Điện tửHà NộiA00,A01,B00,D0115
34Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửTrà VinhA00,A01,C0115
35Đại Học Dân Lập Duy TânCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửĐà NẵngA00,A16,C01,D0114
36Đại Học Dân Lập Phú XuânCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửThừa Thiên HuếA00,A01,C01,D0114 1.50
37Đại Học Dân Lập Phương ĐôngCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngHà NộiA00,A01,C00,D0114
38Đại Học Hải PhòngCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửHải PhòngA00,A01,C01,D0114
39Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửĐà NẵngA00,A01,B00,D0114 0.45
40Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửBình DươngA00,A01,C01,D0714
41Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửBình DươngA00,A01,C0114
42Đại Học VinhCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửNghệ AnA00,A01,B00,D0117/40
43Đại Học Hùng VươngCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửPhú ThọA00,A01,B00,D0116/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.