tuyensinh.com

Mã ngành 7310630

Điểm chuẩn ngành Việt Nam học

35 trường đào tạo · 61 chương trình · 517 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

34 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMViệt Nam họcHồ Chí MinhD01,D14,D1525 1.00
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMViệt Nam họcHồ Chí MinhC0025 1.00
3Đại Học Sư Phạm Hà NộiViệt Nam họcHà NộiC0024.87 0.63
4Đại Học Cần ThơDu lịchCần ThơC00,D01,D14,D1524.63 2.62
5Đại Học Sư Phạm TPHCMViệt Nam họcHồ Chí MinhC00,D01,D7823 0.30
6Đại Học Sư Phạm Hà NộiViệt Nam họcHà NộiD1522.75 2.30
7Đại Học Thăng LongViệt Nam họcHà NộiC00,D01,D14,D1522.5
8Đại học Thủ Đô Hà NộiViệt Nam họcHà NộiD01,D14,D15,D7822.25
9Đại Học Sài GònViệt Nam họcHồ Chí MinhC0022.2 0.05
10Đại Học Cần ThơViệt Nam học (Học tại khu Hòa An)Cần ThơC00,D01,D14,D1522 3.00
11Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMDu lịchAn GiangA01,C00,C04,D0121.18 2.42
12Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngViệt Nam họcĐà NẵngC00,D14,D1520.5 1.50
13Đại học Khánh HòaViệt Nam họcKhánh HòaC0020
14Đại Học VinhViệt Nam họcNghệ AnA00,A01,C00,D0119
15Đại Học Văn HiếnDu lịch*Hồ Chí MinhC00,D01,D14,D1518 2.25
16Đại Học Dân Lập Duy TânViệt Nam họcĐà NẵngC0017 3.00
17Đại Học Dân Lập Phú XuânViệt Nam họcThừa Thiên HuếA0017
18Đại Học Quốc Tế Hồng BàngViệt Nam họcHồ Chí MinhA01,C00,D01,D7817
19Đại Học Văn HiếnDu lịch*Hồ Chí MinhA00,C00,C04,D0117 4.00
20Đại học Thành ĐôViệt Nam họcHà NộiA00,A01,C00,D0116.5 1.50
21Đại Học Đà LạtViệt Nam họcLâm ĐồngC00,C20,D14,D1516
22Đại Học Đồng ThápDu lịchĐồng ThápC0015
23Đại Học Hoa LưViệt Nam họcNinh BìnhC0015 1.50
24Đại học Khánh HòaViệt Nam học (Văn hóa du lịch)Khánh HòaC0015
25Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học HuếViệt Nam họcThừa Thiên HuếD01,D14,D1515
26Đại Học Nguyễn Tất ThànhDu lịchHồ Chí MinhC00,D01,D14,D1515
27Đại học Quản lý và Công nghệ Hải PhòngViệt Nam họcHải PhòngD0115
28Đại Học Quy NhơnViệt Nam họcBình ĐịnhC00,C19,D14,D1515
29Đại Học Tây ĐôViệt Nam họcCần ThơD0115 1.00
30Đại Học Dân Lập Duy TânDu lịchĐà NẵngA0014
31Đại Học Quảng NamDu lịchQuảng NamA0914
32Đại Học Tôn Đức ThắngViệt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch)Hồ Chí Minh34.75/40
33Đại Học Công ĐoànViệt Nam họcHà NộiC00,D01,D14,D1521/40
34Đại Học Hải PhòngViệt Nam họcHải PhòngC00,D01,D06,D1515/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.