tuyensinh.com

Mã ngành 7310630

Điểm chuẩn ngành Việt Nam học

35 trường đào tạo · 61 chương trình · 517 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

34 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Cần ThơViệt Nam học chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịchCần ThơC00,D01,D14,D1526
2Đại Học Cần ThơViệt Nam học,Cần ThơC00,D01,D14,D1526
3Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMViệt Nam họcHồ Chí MinhC0026
4Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMViệt Nam họcHồ Chí MinhD01,D14,D1526
5Đại Học Sư Phạm Hà NộiViệt Nam họcHà NộiC0025.5 2.25
6Đại Học Cần ThơViệt Nam học (Học tại khu Hòa An)Cần ThơC00,D01,D14,D1525 0.25
7Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMDu lịchAn GiangA01,C00,C04,D0123.6 7.10
8Đại Học Thăng LongViệt Nam họcHà NộiC00,D01,D03,D0423.5
9Đại Học Sư Phạm TPHCMViệt Nam họcHồ Chí MinhC00,D01,D7823.3
10Đại Học Sư Phạm TPHCMViệt Nam họcHồ Chí MinhD01,C00,D7823.3
11Đại Học Sài GònViệt Nam họcHồ Chí MinhC0022.25 1.75
12Đại Học Văn HiếnDu lịch*Hồ Chí MinhA00,C00,C04,D0121 3.00
13Đại Học Sư Phạm Hà NộiViệt Nam họcHà NộiD1520.45 2.20
14Đại Học Văn HiếnDu lịch*Hồ Chí MinhC00,D01,D14,D1520.25 0.25
15Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngViệt Nam họcĐà NẵngC00,D14,D1519 3.75
16Đại học Khánh HòaViệt Nam họcKhánh HòaC00,C19,C20,D0118
17Đại Học Quy NhơnViệt Nam họcBình ĐịnhC00,C19,D01,D1518
18Đại Học Đà LạtDu lịchLâm ĐồngC00,C20,D14,D1516
19Đại học Sao ĐỏViệt Nam họcHải DươngC00,C20,D01,D1516
20Đại Học Văn LangViệt Nam họcHồ Chí MinhC00,D01,D14,D1516
21Đại Học Đồng ThápDu lịchĐồng ThápC00,C19,C20,D0115 1.00
22Đại Học Hoa LưViệt Nam họcNinh BìnhC00,D14,D15,D6615
23Đại học Khánh HòaViệt Nam học (Văn hóa du lịch)Khánh HòaC00,C19,C20,D0115 2.50
24Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học HuếViệt Nam họcThừa Thiên HuếD01,D14,D1515
25Đại Học Nguyễn Tất ThànhDu lịchHồ Chí MinhC00,D01,D14,D1515
26Đại Học Quốc Tế Hồng BàngDu lịchHồ Chí MinhA01,C00,D01,D7815
27Đại Học Tây ĐôViệt Nam họcCần ThơC00,D01,D14,D1515
28Đại học Thành ĐôViệt Nam họcHà NộiA00,A01,C00,D0115
29Đại Học Hải PhòngViệt Nam họcHải PhòngC00,D01,D06,D1514
30Đại Học Tôn Đức ThắngDu lịchHồ Chí MinhA01,C00,C01,D0131.8/40 1.50
31Đại Học Tôn Đức ThắngViệt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch)Hồ Chí MinhA01,C00,C01,D0131.8/40 2.40
32Đại học Thủ Đô Hà NộiDu lịchHà NộiC00,D14,D15,D7824.6/40 1.35
33Đại Học VinhDu lịchNghệ AnA00,A01,C00,D0118/40 2.00
34Đại Học Hồng ĐứcViệt Nam họcThanh HóaC00,C19,C20,D6615/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.