tuyensinh.com

Mã ngành 7320104

Điểm chuẩn ngành Truyền thông đa phương tiện

38 trường đào tạo · 43 chương trình · 299 mức điểm chuẩn · 2016–2026

21 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Mở TPHCMTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí Minh26.2
2Học Viện Phụ Nữ Việt NamTruyền thông đa phương tiệnHà NộiD01,C0026.1
3Học Viện Phụ Nữ Việt NamTruyền thông đa phương tiệnHà NộiC03,D14,D1525.6
4Học Viện Phụ Nữ Việt NamTruyền thông xã hộiHà NộiD01,C0025.1
5Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMTruyền thông Đa phương tiệnHồ Chí Minh24.66
6Học Viện Phụ Nữ Việt NamTruyền thông xã hộiHà NộiC03,D14,D1524.6
7Đại Học Cần ThơTruyền thông đa phương tiệnCần Thơ23.9 0.21
8Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênNghệ thuật sôThái Nguyên19
9Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênTruyền thông đa phương tiệnThái Nguyên18
10Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí Minh18 3.00
11Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí Minh18
12Đại Học Quốc Tế Sài GònTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí Minh18
13Đại Học Hà NộiTruyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh)Hà Nội29.6/40 3.65
14Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Truyền thông đa phương tiệnHà Nội28.62/40
15Học viện Báo chí và Tuyên truyềnTruyền thông đa phương tiệnHà Nội27.45/40
16Học viện Báo chí và Tuyên truyềnTruyền thông đa phương tiệnHà NộiD1427.23/40 9.26
17Học viện Báo chí và Tuyên truyềnTruyền thông đa phương tiệnHà NộiD1527.23/40
18Học viện Báo chí và Tuyên truyềnTruyền thông đa phương tiệnHà NộiX7827.23/40 10.27
19Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, ÚcHà Nội26.54/40
20Học viện Báo chí và Tuyên truyềnTruyền thông đa phương tiệnHà NộiD0126.23/40 9.51
21Đại Học Quốc Tế Hồng BàngTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí Minh20/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.