Mã ngành 7320104
Điểm chuẩn ngành Truyền thông đa phương tiện
38 trường đào tạo · 43 chương trình · 299 mức điểm chuẩn · 2016–2026
6 chương trình · ĐGNL · thang 1200 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) | Truyền thông đa phương tiện | Hà Nội | — | 848.47/1200 | — |
| 2 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Truyền thông đa phương tiện | Hồ Chí Minh | — | 800/1200 | — |
| 3 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) | Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc | Hà Nội | — | 730.56/1200 | — |
| 4 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Truyền thông đa phương tiện | Hồ Chí Minh | — | 600/1200 | ▼ 80.00 |
| 5 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Truyền thông đa phương tiện | Hồ Chí Minh | — | 600/1200 | — |
| 6 | Đại Học Quốc Tế Sài Gòn | Truyền thông đa phương tiện | Hồ Chí Minh | — | 600/1200 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.