tuyensinh.com

Mã ngành 7320104

Điểm chuẩn ngành Truyền thông đa phương tiện

38 trường đào tạo · 43 chương trình · 299 mức điểm chuẩn · 2016–2026

36 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí MinhD1427.87
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí MinhD1527.8
3Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí MinhD0127.1 0.15
4Đại Học Thăng LongTruyền thông đa phương tiệnHà NộiA00,A01,C00,D0126.52 0.63
5Học Viện Phụ Nữ Việt NamTruyền thông đa phương tiệnHà NộiA00,A01,D01,C0126
6Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Truyền thông đa phương tiệnHà NộiA00,A01,D0125.94 0.26
7Đại học Thủ Dầu MộtTruyền thông đa phương tiệnBình DươngC00,D01,D09,V0125 2.00
8Đại Học Cần ThơTruyền thông đa phương tiệnCần Thơ24.94
9Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênTruyền thông đa phương tiệnThái NguyênA00,C01,C14,D0121.7 5.70
10Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí Minh20
11Đại Học Dân Lập Phương ĐôngTruyền thông đa phương tiệnHà NộiA01,C03,D01,D0920 1.00
12Đại Học Văn LangTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0119 1.00
13Đại Học Đại NamTruyền thông đa phương tiệnHà NộiA00,A01,C14,D0118 3.00
14Đại học Kiên GiangTruyền thông đa phương tiệnKiên GiangA0018
15Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí Minh18
16Đại Học Quốc Tế Hồng BàngTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí Minh18
17Đại học Hòa BìnhTruyền thông đa phương tiệnHà NộiA00,A01,C00,D0117
18Đại Học Hoa SenTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí Minh17
19Đại Học Quốc Tế Sài GònTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí MinhA00,A01,D01,C0017
20Đại học Nam Cần ThơTruyền thông đa phương tiệnCần ThơC0016 1.00
21Đại Học Văn HiếnTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí MinhA00,D0116
22Đại Học Lạc HồngTruyền thông đa phương tiệnĐồng NaiA0015.45
23Đại Học Đông ÁTruyền thông đa phương tiện (Phân hiệu tại Đắk Lắk)Đà NẵngA0015
24Đại Học Đông ÁTruyền thông đa phương tiệnĐà NẵngA0015
25Đại Học Gia ĐịnhTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115
26Đại Học Hồng ĐứcTruyền thông đa phương tiệnThanh HóaD0115
27Đại Học Nguyễn Tất ThànhTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí Minh15
28Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongTruyền thông đa phương tiệnVĩnh LongA0015
29Đại Học Tây ĐôTruyền thông đa phương tiệnCần ThơA01,C00,D01,D1515
30Đại Học Thái Bình DươngTruyền thông đa phương tiệnKhánh HòaA01,C00,D01,D1415
31Đại học Trưng VươngTruyền thông đa phương tiệnVĩnh PhúcA00,C00,D01,D1415
32Đại Học Dân Lập Duy TânTruyền thông đa phương tiệnĐà NẵngA00,C00,C15,D0114
33Học viện Báo chí và Tuyên truyềnTruyền thông đa phương tiệnHà NộiC1528.25/40 0.43
34Học viện Báo chí và Tuyên truyềnTruyền thông đa phương tiệnHà NộiD01,A0127/40
35Học viện Báo chí và Tuyên truyềnTruyền thông đa phương tiệnHà NộiA1626.5/40 0.18
36Đại Học Hà NộiTruyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh)Hà NộiD0125.65/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.