tuyensinh.com

Mã ngành 7229001

Điểm chuẩn ngành Triết học

7 trường đào tạo · 8 chương trình · 82 mức điểm chuẩn · 2017–2026

10 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Hà NộiTriết học (Triết học Mác Lê-nin)Hà Nội28.31
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMTriết họcHồ Chí MinhC0026.8 3.30
3Đại Học Cần ThơTriết họcCần Thơ25.51
4Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMTriết họcHồ Chí MinhD1424.7
5Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMTriết họcHồ Chí MinhD0124.5
6Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMTriết họcAn GiangA01,C00,C01,D0123.47 2.22
7Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMTriết họcHồ Chí MinhA0122.5
8Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếTriết họcThừa Thiên HuếA00,C19,D01,D6616 0.50
9Đại Học Tây NguyênTriết họcĐắk LắkC0015
10Học viện Báo chí và Tuyên truyềnTriết họcHà NộiD01,A01,A16,C1525.38/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.