tuyensinh.com

Mã ngành 7229001

Điểm chuẩn ngành Triết học

7 trường đào tạo · 8 chương trình · 82 mức điểm chuẩn · 2017–2026

9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Cần ThơTriết họcCần ThơC00,C19,D14,D1522 2.75
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMTriết họcHồ Chí MinhA01,D01,D1421.75 2.25
3Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMTriết họcHồ Chí MinhC0021.75 2.25
4Đại Học Sư Phạm Hà NộiTriết họcHà NộiC0017.25 1.00
5Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếTriết họcThừa Thiên HuếA00,C19,D01,D6616 2.00
6Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếTriết họcThừa Thiên HuếA08,C19,D01,D6616 2.00
7Đại Học Tây NguyênTriết họcĐắk LắkC00,C19,D01,D6615 1.00
8Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMTriết họcAn GiangA01,C00,C01,D0115 1.00
9Học viện Báo chí và Tuyên truyềnTriết họcHà NộiA16,C15,D01,R2219.65/40 1.65
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.