tuyensinh.com

Mã ngành 7229001

Điểm chuẩn ngành Triết học

7 trường đào tạo · 8 chương trình · 82 mức điểm chuẩn · 2017–2026

11 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Hà NộiTriết học (Triết học Mác Lê-nin)Hà NộiC1925.8
2Đại Học Cần ThơTriết họcCần ThơC00,C19,D14,D1525.1 0.40
3Đại Học Sư Phạm Hà NộiTriết học (Triết học Mác Lê-nin)Hà NộiC0024.2
4Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMTriết họcHồ Chí MinhA01,D01,D1423.5 0.50
5Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMTriết họcHồ Chí MinhC0023.5 0.50
6Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMTriết họcAn GiangA01,C00,C01,D0121.25 4.05
7Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếTriết họcThừa Thiên HuếA00,C19,D01,D6615.5 0.50
8Đại Học Tây NguyênTriết họcĐắk LắkC0015
9Học viện Báo chí và Tuyên truyềnTriết họcHà NộiC1524.22/40
10Học viện Báo chí và Tuyên truyềnTriết họcHà NộiD01,R2224.22/40
11Học viện Báo chí và Tuyên truyềnTriết họcHà NộiA1624.22/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.