tuyensinh.com

Mã ngành 7229001

Điểm chuẩn ngành Triết học

7 trường đào tạo · 8 chương trình · 82 mức điểm chuẩn · 2017–2026

10 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMTriết họcHồ Chí MinhA01,D01,D1419.5 0.25
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMTriết họcHồ Chí MinhC0019.5 0.25
3Đại Học Cần ThơTriết họcCần ThơC00,C19,D14,D1519.25
4Đại Học Sư Phạm Hà NộiTriết họcHà NộiC0016.25 0.25
5Đại Học Sư Phạm Hà NộiTriết họcHà NộiC1916.2 0.55
6Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếTriết họcThừa Thiên HuếA00,C19,D01,D6614 1.00
7Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếTriết họcThừa Thiên HuếA08,C19,D01,D6614 1.00
8Đại Học Tây NguyênTriết họcĐắk LắkC00,C19,D01,D6614 1.00
9Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMTriết họcAn GiangA01,C00,C01,D0114 0.50
10Học viện Báo chí và Tuyên truyềnTriết họcHà NộiA16,C15,D01,R2218/40 2.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.