tuyensinh.com

Mã ngành 7640101

Điểm chuẩn ngành Thú y

24 trường đào tạo · 30 chương trình · 327 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

24 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nông Lâm TPHCMThú y (CT tiên tiến)Hồ Chí MinhA00,B00,D07,D0825
2Đại Học Nông Lâm TPHCMThú yHồ Chí MinhA00,B00,D07,D0824.5 0.50
3Đại Học Cần ThơThú yCần Thơ23.3
4Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMThú yAn GiangA02,B00,C08,D0819.58
5Đại Học Tây NguyênThú yĐắk LắkA0018.15 3.15
6Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHThú yHồ Chí Minh18
7Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 )Thú yĐồng NaiA00,B00,C15,D0118
8Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếThú yThừa Thiên HuếA00,A02,B00,B0817.5
9Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếThú yThừa Thiên Huế17.5
10Đại học Kinh Tế Nghệ AnThú yNghệ AnA00,A01,B00,D0117 3.00
11Đại Học VinhThú yNghệ AnA00,B00,B08,D0116
12Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Thú yHà NộiA00,A16,B00,B0815.8 0.80
13Đại học Công nghệ Miền ĐôngThú yĐồng NaiA00,B00,C08,D0715
14Đại Học Cửu LongThú yVĩnh LongA00,A01,B00,B0315
15Đại học Dân lập Lương Thế VinhThú yNam ĐịnhA02,B00,B0315
16Đại Học Hà TĩnhThú yHà TĩnhA0015 1.00
17Đại Học Nguyễn Tất ThànhThú yHồ Chí Minh15
18Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênThú yThái NguyênA00,B00,C02,D0115
19Đại học Nông Lâm Bắc GiangThú yBắc GiangA0015
20Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongThú yVĩnh LongB0015
21Đại Học Tây ĐôThú yCần ThơA06,B00,B02,C0215 1.00
22Đại Học Trà VinhThú yTrà VinhA02,B00,B08,D9015
23Trường Đại học Đông ĐôThú yHà NộiA00,A01,B00,D0115
24Đại Học Hùng VươngThú yPhú ThọA0018/40 2.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.