Mã ngành 7640101
Điểm chuẩn ngành Thú y
24 trường đào tạo · 30 chương trình · 327 mức điểm chuẩn · 2016–2026
10 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Thú y (Chương trình tiên tiến) | Hồ Chí Minh | A00 | 24.65 | — |
| 2 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Thú y | Hồ Chí Minh | A00 | 24.65 | ▲ 3.40 |
| 3 | Đại Học Cần Thơ | Thú y | Cần Thơ | — | 20 | ▼ 3.30 |
| 4 | Đại Học Cần Thơ | Thú y (CTCLC) | Cần Thơ | — | 18 | — |
| 5 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Thú y (Phân hiệu Gia Lai) | Hồ Chí Minh | A00 | 18 | — |
| 6 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) | Hồ Chí Minh | A00 | 18 | — |
| 7 | Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 ) | Thú y | Đồng Nai | — | 16 | — |
| 8 | Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) | Thú y | Hà Nội | — | 15.3 | — |
| 9 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Thú y | Hồ Chí Minh | — | 15 | ▼ 3.00 |
| 10 | Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên | Thú y | Thái Nguyên | — | 15 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.