tuyensinh.com

Mã ngành 7640101

Điểm chuẩn ngành Thú y

24 trường đào tạo · 30 chương trình · 327 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

19 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Cần ThơThú yCần ThơA02,B00,D07,D0827.75 5.50
2Đại Học Cần ThơThú yCần ThơA02,B00,B08,D0727.75 5.50
3Đại Học Nông Lâm TPHCMThú yHồ Chí MinhA00,B00,D07,D0824.5
4Đại Học Nông Lâm TPHCMThú yHồ Chí MinhB00,D07,D0824.5
5Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếThú yThừa Thiên HuếA00,A02,B00,D0820.5 1.50
6Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHThú yHồ Chí MinhA00,B00,C08,D0720 2.00
7Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHThú yHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0120 2.00
8Trường Đại học Đông ĐôThú yHà NộiA01,B00,D0116.5 1.00
9Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia LaiThú yGia LaiB00,D07,D0816
10Đại học Công nghệ Miền ĐôngThú yĐồng NaiB00,B02,C0215 1.00
11Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Thú yHà NộiA00,A16,B00,B0815 2.00
12Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 )Thú yĐồng NaiA00,A01,B00,C15,D0115 2.00
13Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênThú yThái NguyênA00,B00,C02,D0115
14Đại học Nông Lâm Bắc GiangThú yBắc GiangA00,A01,B00,D0115
15Đại Học Tây ĐôThú yCần ThơA06,B00,B02,C0215
16Đại Học Tây NguyênThú yĐắk LắkA02,B00,B08,D1315
17Đại Học Trà VinhThú yTrà VinhA02,B00,B08,D9015
18Đại học Kinh Tế Nghệ AnThú yNghệ AnA00,A01,B00,D0114 1.30
19Đại Học Hùng VươngThú yPhú ThọA00,B00,D07,D0817/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.