tuyensinh.com

Mã ngành 7640101

Điểm chuẩn ngành Thú y

24 trường đào tạo · 30 chương trình · 327 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

22 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nông Lâm TPHCMThú y (CT tiên tiến)Hồ Chí MinhA00,B00,D07,D0824.5 3.25
2Đại Học Nông Lâm TPHCMThú y (CT tiên tiến)Hồ Chí MinhB00,D07,D0824.5 3.25
3Đại Học Nông Lâm TPHCMThú yHồ Chí MinhA00,B00,D07,D0824.5 3.25
4Đại Học Nông Lâm TPHCMThú yHồ Chí MinhB00,D07,D0824.5 3.25
5Đại Học Cần ThơThú yCần ThơA02,B00,B08,D0722.25 2.75
6Đại Học Cần ThơThú yCần ThơA02,B00,D07,D0822.25 2.75
7Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếThú yThừa Thiên HuếA00,A02,B00,D0819 4.00
8Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHThú yHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0118 1.00
9Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHThú yHồ Chí MinhA00,B00,C08,D0718 1.00
10Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Thú yHà NộiA00,A16,B00,B0817 3.00
11Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 )Thú yĐồng NaiA00,A01,B00,C15,D0117 2.00
12Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia LaiThú yGia LaiB00,D07,D0816
13Đại học Kinh Tế Nghệ AnThú yNghệ AnA00,A01,B00,D0115.3 1.85
14Đại Học Hùng VươngThú yPhú ThọA00,B00,D07,D0815 1.00
15Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênThú yThái NguyênA00,B00,C02,D0115 2.00
16Đại học Nông Lâm Bắc GiangThú yBắc GiangA00,A01,B00,D0115 2.00
17Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongThú yVĩnh LongA01,B00,C04,D0115
18Đại Học Tây ĐôThú yCần ThơA06,B00,B02,C0215 1.00
19Đại Học Tây NguyênThú yĐắk LắkA02,B00,B08,D1315 1.00
20Đại Học Tây NguyênThú yĐắk LắkA02,B00,D0815 1.00
21Đại Học Trà VinhThú yTrà VinhA02,B00,B08,D9015
22Đại Học Hà TĩnhThú yHà TĩnhA00,A09,B00,D0714
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.