tuyensinh.com

Mã ngành 7640101

Điểm chuẩn ngành Thú y

24 trường đào tạo · 30 chương trình · 327 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

57 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nông Lâm TPHCMThú yHồ Chí MinhD0723.75
2Đại Học Nông Lâm TPHCMThú yHồ Chí MinhD0823.75
3Đại Học Nông Lâm TPHCMThú yHồ Chí MinhA0123.75
4Đại Học Nông Lâm TPHCMThú yHồ Chí MinhA00,B00,D07,D0823.75
5Đại Học Nông Lâm TPHCMThú yHồ Chí MinhB00,D07,D0823.75
6Đại Học Nông Lâm TPHCMThú yHồ Chí MinhA0023.75
7Đại Học Nông Lâm TPHCMThú y (CT tiên tiến)Hồ Chí MinhA00,B00,D07,D0823
8Đại Học Nông Lâm TPHCMThú y (CT tiên tiến)Hồ Chí MinhB00,D07,D0823
9Đại Học Cần ThơThú yCần ThơA02,B00,B08,D0721.75 1.60
10Đại Học Cần ThơThú yCần ThơB0021.75
11Đại Học Cần ThơThú yCần ThơA02,B00,D07,D0821.75 1.60
12Đại Học Trà VinhThú yTrà VinhB0020.5
13Đại Học Trà VinhThú yTrà VinhA0220.5
14Đại Học Trà VinhThú yTrà VinhD0820.5
15Đại Học Tây NguyênThú yĐắk LắkD0817.5
16Đại Học Tây NguyênThú yĐắk LắkA02,B00,B08,D1317.5
17Đại Học Tây NguyênThú yĐắk LắkA02,B00,D0817.5
18Đại Học Tây NguyênThú yĐắk LắkA0217.5
19Đại Học Tây NguyênThú yĐắk LắkB0017.5
20Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongThú yVĩnh LongC0416
21Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongThú yVĩnh LongD0116
22Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongThú yVĩnh LongA01,B00,C04,D0116
23Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongThú yVĩnh LongA0116
24Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongThú yVĩnh LongB0016
25Đại học Dân lập Lương Thế VinhThú yNam ĐịnhC0115.5
26Đại học Dân lập Lương Thế VinhThú yNam ĐịnhD0815.5
27Đại học Dân lập Lương Thế VinhThú yNam ĐịnhA0215.5
28Đại học Dân lập Lương Thế VinhThú yNam ĐịnhB0015.5
29Đại Học Hùng VươngThú yPhú ThọA0015.5
30Đại Học Hùng VươngThú yPhú ThọB0015.5
31Đại Học Hùng VươngThú yPhú ThọD0715.5
32Đại Học Hùng VươngThú yPhú ThọD0815.5
33Đại Học Hùng VươngThú yPhú ThọA00,B00,D07,D0815.5 0.50
34Đại học Kinh Tế Nghệ AnThú yNghệ AnA00,A01,B00,D0115.5 0.50
35Đại học Kinh Tế Nghệ AnThú yNghệ AnD0115.5
36Đại học Kinh Tế Nghệ AnThú yNghệ AnB0015.5
37Đại học Kinh Tế Nghệ AnThú yNghệ AnA0115.5
38Đại học Kinh Tế Nghệ AnThú yNghệ AnA0015.5
39Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Thú yHà NộiD0815.5
40Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Thú yHà NộiA1615.5
41Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Thú yHà NộiA00,A16,B00,B0815.5 0.50
42Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Thú yHà NộiA0015.5
43Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Thú yHà NộiB0015.5
44Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếThú yThừa Thiên HuếB0215.5
45Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếThú yThừa Thiên HuếA0015.5
46Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếThú yThừa Thiên HuếB0015.5
47Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếThú yThừa Thiên HuếD0815.5
48Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênThú yThái NguyênD0115.5
49Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênThú yThái NguyênC0215.5
50Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênThú yThái NguyênB0015.5
51Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênThú yThái NguyênA0015.5
52Đại học Nông Lâm Bắc GiangThú yBắc GiangA00,A01,B00,D0115.5 0.50
53Đại học Nông Lâm Bắc GiangThú yBắc GiangD0115.5
54Đại học Nông Lâm Bắc GiangThú yBắc GiangA0015.5
55Đại học Nông Lâm Bắc GiangThú yBắc GiangA0115.5
56Đại học Nông Lâm Bắc GiangThú yBắc GiangB0015.5
57Trường Đại học Đông ĐôThú yHà NộiA01,B00,D0115.5
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.