tuyensinh.com

Mã ngành 7640101

Điểm chuẩn ngành Thú y

24 trường đào tạo · 30 chương trình · 327 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

19 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nông Lâm TPHCMThú y (CT tiên tiến)Hồ Chí MinhA00,B00,D07,D0825 2.00
2Đại Học Nông Lâm TPHCMThú yHồ Chí MinhA00,B00,D07,D0824 1.00
3Đại Học Cần ThơThú yCần ThơA02,B00,B08,D0723.7 2.10
4Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMThú yAn GiangA00,B00,C08,D0822.26
5Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHThú yHồ Chí MinhA00,B00,C08,D0718 1.00
6Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếThú yThừa Thiên HuếA00,A02,B00,D0818 2.00
7Đại Học Hà TĩnhThú yHà TĩnhA0016
8Đại học Kinh Tế Nghệ AnThú yNghệ AnA0016 2.55
9Đại Học Cửu LongThú yVĩnh LongA0015
10Đại học Dân lập Lương Thế VinhThú yNam ĐịnhB0015 0.50
11Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênThú yThái NguyênA00,B00,C02,D0115 0.50
12Đại học Nông Lâm Bắc GiangThú yBắc GiangA0015 2.00
13Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongThú yVĩnh LongB0015
14Đại Học Tây ĐôThú yCần ThơB0015 1.00
15Đại Học Tây NguyênThú yĐắk LắkA0015
16Đại Học Trà VinhThú yTrà VinhA0015
17Trường Đại học Đông ĐôThú yHà NộiA0015
18Đại Học Thành ĐôngThú yHải DươngA00,A02,B0014
19Đại Học Hùng VươngThú yPhú ThọA0016/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.