Mã ngành 7340404
Điểm chuẩn ngành Quản trị nhân lực
22 trường đào tạo · 24 chương trình · 309 mức điểm chuẩn · 2016–2026
8 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản trị nhân lực | Hà Nội | — | 27.1 | — |
| 2 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Quản trị nhân lực | Hồ Chí Minh | — | 21.5 | — |
| 3 | Đại Học Công Đoàn | Quản trị nhân lực | Hà Nội | — | 18.6 | — |
| 4 | Đại học Thủ Đô Hà Nội | Quản trị nhân lực | Hà Nội | — | 18.6 | — |
| 5 | Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái Nguyên | Quản trị nhân lực | Thái Nguyên | — | 18 | ▼ 1.00 |
| 6 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Quản trị nhân lực | Hồ Chí Minh | — | 15 | ▼ 1.00 |
| 7 | Đại Học Hoa Sen | Quản trị nhân lực | Hồ Chí Minh | — | 15 | ▼ 1.00 |
| 8 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Quản trị nhân lực | Hồ Chí Minh | C01,C03,C04,D01,X01,X02 | 15 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.