tuyensinh.com

Mã ngành 7340101

Điểm chuẩn ngành Quản trị kinh doanh

146 trường đào tạo · 351 chương trình · 2.410 mức điểm chuẩn · 2016–2026

57 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Quản trị kinh doanhHà Nội27.25 2.15
2Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị kinh doanhHà Nội26.85 0.25
3Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)Hồ Chí MinhA0026.18 3.48
4Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản trị kinh doanhHồ Chí MinhA0026.18 3.48
5Đại Học Tài Chính MarketingQuản trị kinh doanhHồ Chí Minh25.81 1.70
6Học Viện Tài ChínhQuản trị doanh nghiệp Quản trị kinh doanh du lịchHà Nội25.72 0.74
7Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao Quản trị kinh doanh Việt - Anh)Hà Nội25.35 1.39
8Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiQuản trị doanh nghiệpHà Nội24.69 2.69
9Học Viện Phụ Nữ Việt NamQuản trị kinh doanhHà NộiA00,D01,C0024.52
10Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Quản trị kinh doanhHồ Chí Minh24.47 0.91
11Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà NộiQuản trị kinh doanhHà Nội24.4
12Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáQuản trị Kinh doanhThanh Hóa24.28
13Học Viện Phụ Nữ Việt NamQuản trị kinh doanhHà NộiA01,C03,D14,D1524.02
14Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí MinhQuản trị kinh doanhHồ Chí Minh23.75
15Đại Học Mở TPHCMQuản trị kinh doanhHồ Chí Minh23
16Học Viện Hàng Không Việt NamQuản trị Hàng không (Chương trình tiếng Anh)Hồ Chí Minh23
17Đại Học Ngân Hàng TPHCMQuản trị kinh doanhHồ Chí Minh22.77 0.09
18Đại Học Điện LựcQuản trị kinh doanhHà Nội22.75
19Đại học Thủ Đô Hà NộiQuản trị kinh doanhHà Nội22.6
20Đại Học Cần ThơQuản trị kinh doanhCần Thơ22.2 0.70
21Đại Học Sài GònQuản trị kinh doanhHồ Chí MinhD0122.06 0.91
22Học Viện Tài ChínhQuản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB)Hà Nội21.91 0.67
23Học Viện Hàng Không Việt NamQuản trị kinh doanhHồ Chí Minh21
24Đại Học Sài GònQuản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao)Hồ Chí MinhD0120.63 2.02
25Đại Học Công ĐoànQuản trị kinh doanh (Chương trình định hướng chuyên sâu NNQT-IPOP)Hà Nội20.5 2.05
26Đại Học Ngân Hàng TPHCMQuản trị kinh doanh (Quốc tế song bằng)Hồ Chí Minh19.6 0.30
27Trường Đại học Mở Hà NộiQuản trị kinh doanhHà Nội19.5
28Đại Học Mở TPHCMQuản trị kinh doanh - Phân hiệu Đồng NaiHồ Chí Minh19.05
29Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênQuản trị kinh doanhThái Nguyên19
30Trường Quản trị và Kinh doanh - ĐH Quốc gia Hà NộiQuản trị dịch vụ khách hàng và chăm sóc sức khoẻ (HAS)Hà Nội19
31Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHQuản trị và pháp chế doanh nghiệpHồ Chí Minh18
32Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHQuản trị kinh doanhHồ Chí Minh18 3.00
33Đại Học Hạ LongQuản trị Kinh doanhQuảng Ninh18 1.00
34Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị kinh doanhHồ Chí Minh18 1.00
35Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận)Hồ Chí MinhA0018 1.00
36Học Viện Phụ Nữ Việt NamQuản trị kinh doanh (Chất lượng cao)Hà NộiA00,D01,C0018
37Học Viện Phụ Nữ Việt NamQuản trị kinh doanh (Chất lượng cao)Hà NộiA01,C03,D14,D1517.5
38Đại Học Cần ThơQuản trị kinh doanh - học tại Cơ sở Hậu GiangCần Thơ17.1
39Đại Học Công Nghiệp TPHCMNhóm ngành (TCTA): Quản trị kinh doanh; Marketing; Thương mại điện tử; Tài chính ngân hàng; Kế toán; Kiểm toán; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Công nghệ tài chính; Kinh doanh quốc tế; Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế; Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế.Hồ Chí Minh17
40Đại học Luật TP.HCMQuản trị kinh doanhHồ Chí Minh17
41Đại Học Ngân Hàng TPHCMĐHCQ quốc tế Ngành Quản trị kinh doanhHồ Chí Minh16
42Đại Học Mở TPHCMQuản trị kinh doanh – CTLK ĐH FlindersHồ Chí Minh15.75
43Đại Học Mở TPHCMQuản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern QueenslandHồ Chí Minh15.75
44Đại Học Mở TPHCMQuản trị kinh doanh – CTLK ĐH South WalesHồ Chí Minh15.75
45Đại Học Trà VinhQuản trị kinh doanhTrà Vinh15.56
46Đại Học Công ĐoànQuản trị kinh doanh (Chương trình đại trà)Hà Nội15.5 3.25
47Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhQuản trị kinh doanhQuảng Bình38.92/40
48Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Logistics và quản trị chuỗi cung ứngHà Nội28.5/40
49Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệpHà Nội26.14/40
50Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Quản trị kinh doanhHà Nội25.3/40
51Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Marketing và truyền thôngHà NộiA01,D01,X05,X2524.75/40
52Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Logistics và quản trị chuỗi cung ứngHà NộiA01,D01,X05,X2524.67/40
53Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản trị kinh doanhHà Nội24.59/40
54Đại Học Hà NộiQuản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)Hà Nội24.13/40 4.12
55Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Quản trị kinh doanhHà NộiA01,D01,X05,X2523.52/40
56Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Logistics trong kinh tế tầm thấpHà Nội21.65/40
57Đại Học Quốc Tế Hồng BàngQuản trị kinh doanhHồ Chí Minh20/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.