tuyensinh.com

Mã ngành 7340101

Điểm chuẩn ngành Quản trị kinh doanh

146 trường đào tạo · 351 chương trình · 2.410 mức điểm chuẩn · 2016–2026

24 chương trình · Thang 100 (khác) · thang 100 · năm 2026

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Marketing và truyền thôngHà NộiA01,D01,X05,X2593.31/100
2Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Logistics và quản trị chuỗi cung ứngHà NộiA01,D01,X05,X2592.54/100
3Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Logistics và quản trị chuỗi cung ứngHà Nội90.02/100
4Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Quản trị kinh doanhHà Nội87.58/100
5Đại Học Kinh Tế TPHCMKinh doanh sốHồ Chí MinhA00,A01,D01,D07,D0987/100
6Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Quản trị kinh doanhHà NộiA01,D01,X05,X2583.14/100
7Đại Học Kinh Tế TPHCMQuản trị bền vững doanh nghiệp và môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D07,D0980.7/100
8Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMQuản trị kinh doanhHồ Chí Minh80.5/100
9Đại Học Kinh Tế TPHCMQuản trị kinh doanhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D07,D0979.4/100
10Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản trị kinh doanhHà Nội78.85/100
11Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệpHà Nội78.6/100
12Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Quản trị kinh doanhHà Nội78.09/100
13Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Logistics trong kinh tế tầm thấpHà Nội75.86/100
14Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao Quản trị kinh doanh Việt - Anh)Hà Nội72.12/100
15Đại Học Kinh Tế TPHCMQuản trị - Tiếng Anh toàn phầnHồ Chí MinhA00,A01,D01,D07,D0971/100
16Trường Đại học Mở Hà NộiQuản trị kinh doanhHà Nội70.6/100
17Đại Học Kinh Tế TPHCMQuản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường song bằng UEH - Koblenz University of Applied Sciences (Hochschule Koblenz), ĐứcHồ Chí MinhA00,A01,D01,D07,D0970/100
18Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMQuản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành)Hồ Chí Minh69.55/100
19Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2)Hồ Chí Minh65/100
20Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhQuản trị kinh doanhQuảng Bình54/100
21Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1;2+1.5)Hồ Chí Minh54/100
22Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMQuản trị kinh doanhHồ Chí Minh53/100
23Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)Hồ Chí Minh52/100
24Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0)Hồ Chí Minh52/100
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.