tuyensinh.com

Mã ngành 7810201

Điểm chuẩn ngành Quản trị khách sạn

53 trường đào tạo · 64 chương trình · 565 mức điểm chuẩn · 2017–2026

54 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Tế TPHCMQuản trị khách sạnHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.8 1.40
2Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản trị khách sạnĐà NẵngA00,A01,D01,D9025 2.00
3Đại Học Tài Chính MarketingQuản trị khách sạnHồ Chí MinhD01,D72,D78,D9624
4Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị khách sạnHà NộiA01,D0123.75 2.90
5Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị khách sạnHà NộiA01,D01,D1423.75 2.90
6Đại học Nam Cần ThơQuản trị khách sạnCần ThơA00,A01,C00,D0123
7Đại Học Nha TrangQuản trị khách sạnKhánh HòaA0122 1.00
8Đại Học Nha TrangQuản trị khách sạnKhánh HòaD0122 1.00
9Đại Học Nha TrangQuản trị khách sạnKhánh HòaD0722 1.00
10Đại Học Nha TrangQuản trị khách sạnKhánh HòaD9622
11Đại Học Nha TrangQuản trị khách sạn (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt)Khánh HòaA0122
12Đại Học Nha TrangQuản trị khách sạn (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt)Khánh HòaD0122
13Đại Học Nha TrangQuản trị khách sạn (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt)Khánh HòaD0722
14Đại Học Nha TrangQuản trị khách sạn (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt)Khánh HòaD9622
15Đại Học Nha TrangQuản trị khách sạn (Chương trình tiên tiến - chất lượng cao)Khánh HòaA01,D01,D07,D9622
16Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị khách sạnHồ Chí MinhC0021 3.00
17Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị khách sạnHồ Chí MinhA0021 3.00
18Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị khách sạnHồ Chí MinhA0121 3.00
19Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị khách sạnHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0121 3.00
20Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị khách sạnHồ Chí MinhD0121 3.00
21Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáQuản trị khách sạnThanh HóaA00,A01,C00,D0120.5
22Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMQuản trị khách sạnHồ Chí MinhA01,D14,D1520 1.00
23Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMQuản trị khách sạnHồ Chí MinhA01,D01,D14,D1520 1.00
24Đại Học Văn LangQuản trị khách sạnHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0319 2.00
25Khoa Du Lịch – Đại Học HuếQuản trị khách sạnThừa Thiên HuếA00,C00,D01,D1019 1.75
26Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHQuản trị khách sạnHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0118
27Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMQuản trị khách sạnHồ Chí MinhA00,A01,D01,D1018
28Đại Học Hoa SenQuản trị khách sạnHồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0916 1.00
29Đại Học Hoa SenQuản trị khách sạnHồ Chí MinhA01,D01,D03,D0916 1.00
30Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản trị khách sạnHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0116 1.00
31Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuQuản trị khách sạnBà Rịa-Vũng TàuA00,C00,C20,D0115
32Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuQuản trị khách sạnBà Rịa-Vũng TàuC00,C20,D01,D1515
33Đại Học Công Nghệ Đồng NaiQuản trị khách sạnĐồng NaiA07,A09,C00,C2015
34Đại học Công nghiệp VinhQuản trị khách sạnNghệ AnA00,C00,D01,D1515 1.25
35Đại Học Gia ĐịnhQuản trị khách sạnHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115
36Đại Học Quốc Tế Hồng BàngQuản trị khách sạnHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115 1.00
37Đại Học Quy NhơnQuản trị khách sạnBình ĐịnhA00,A01,D0115 1.00
38Đại Học Tây ĐôQuản trị khách sạnCần ThơC00,D01,D14,D1515
39Đại học Thành ĐôQuản trị Khách sạnHà NộiA00,A01,C00,D0115 0.50
40Đại học Thành ĐôQuản trị Khách sạnHà NộiA01,C00,D01,D9615 0.50
41Đại Học Trà VinhQuản trị khách sạnTrà VinhC00,C04,D01,D1515 1.00
42Đại Học Văn HiếnQuản trị khách sạnHồ Chí MinhA00,C00,C04,D0115 0.50
43Đại Học Văn HiếnQuản trị khách sạnHồ Chí MinhA01,C04,D0115 0.50
44Đại Học Dân Lập Duy TânQuản trị khách sạnĐà NẵngA00,C00,C15,D0114
45Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaQuản trị khách sạnThanh HóaA16,C00,C15,D0114 1.50
46Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịQuản trị khách sạnQuảng TrịA00,C00,D01,D1014
47Đại học Thủ Đô Hà NộiQuản trị khách sạnHà NộiC00,D01,D15,D7830.2/40 12.20
48Đại học Thủ Đô Hà NộiQuản trị khách sạnHà NộiD01,D14,D15,D7830.2/40 0.55
49Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị khách sạnHà NộiA00,A01,D01,D0727.25/40 1.85
50Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị khách sạnHà NộiD0127.25/40 1.85
51Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị khách sạnHà NộiA0027.25/40 1.85
52Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị khách sạnHà NộiD0727.25/40 1.85
53Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị khách sạnHà NộiA01,D01,D0727.25/40 1.85
54Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị khách sạnHà NộiA0127.25/40 1.85
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.