tuyensinh.com

Mã ngành 7810103

Điểm chuẩn ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

87 trường đào tạo · 112 chương trình · 1.217 mức điểm chuẩn · 2017–2026

32 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản trị kinh doanh du lịchHà NộiC00,X7027.05
2Học Viện Phụ Nữ Việt NamQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiC0026.81 7.81
3Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản trị du lịch cộng đồngHà NộiC00,X7026.62
4Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà Nội26.06
5Học Viện Phụ Nữ Việt NamQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA00,A01,D0125.81
6Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản trị kinh doanh du lịchHà NộiC03,C04,D14,D15,X01,X9525.55
7Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản trị du lịch cộng đồngHà NộiC03,C04,D14,D15,X01,X9625.12
8Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản trị kinh doanh du lịchHà NộiD0125.05
9Đại Học Nha TrangQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhKhánh Hòa25 4.00
10Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản trị du lịch cộng đồngHà NộiD0124.62
11Đại Học Tài Chính MarketingQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí Minh24.16
12Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí Minh24 3.00
13Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhĐà Nẵng24
14Học Viện Hàng Không Việt NamQuản trị dịch vụ hàng khôngHồ Chí Minh23.5
15Đại Học Nha TrangQuản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt)Khánh Hòa23 3.00
16Đại Học Nha TrangQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình đặc biệt, học tại Pháp- VSU)Khánh Hòa23
17Đại Học Hạ LongQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQuảng Ninh22.15
18Học Viện Hàng Không Việt NamQuản trị khách sạn nhà hàngHồ Chí Minh22
19Học Viện Hàng Không Việt NamQuản trị lữ hànhHồ Chí Minh22
20Đại Học Cần ThơQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhCần Thơ21.4 2.70
21Đại Học Sư Phạm Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà Nội20.25 4.49
22Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênQuản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh)Thái Nguyên19.5
23Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênQuản trị kinh doanh khách sạn và du lịchThái Nguyên18
24Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhD01,D14,D15,X78,X2618
25Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà Nội16.7
26Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí Minh15 2.00
27Đại Học Gia ĐịnhQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí Minh15
28Đại Học Hoa SenQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí Minh15 1.00
29Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhC01,C03,C04,D01,X01,X0215
30Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 )Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhĐồng Nai15
31Đại Học Quốc Tế Hồng BàngQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí Minh15 2.75
32Đại Học Hà NộiQuản trị du lịch và khách sạn (dạy bằng tiếng Anh)Hà Nội32.58/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.