tuyensinh.com

Mã ngành 7229042

Điểm chuẩn ngành Quản lý văn hóa

14 trường đào tạo · 28 chương trình · 192 mức điểm chuẩn · 2017–2026

24 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Văn Hóa – Nghệ Thuật Quân ĐộiQuản lý văn hoáHà NộiN0123
2Đại Học Văn Hóa TPHCMQuản lý văn hoá - Biểu diễn nghệ thuậtHồ Chí MinhC00,D01,D09,D1522.5 7.50
3Đại Học Văn Hóa TPHCMQuản lý văn hóa, chuyên ngành (1) Quản lý hoạt động Văn hóa Xã hộiHồ Chí MinhC00,D01,D09,D1521 6.00
4Đại Học Nội VụQuản lý văn hoáHà NộiC0020 4.00
5Đại Học Nội VụQuản lý văn hoáHà NộiD01,D14,D1520 4.00
6Đại Học Nội VụChuyên ngành Quản lý di sản văn hoá và phát triển du lịch thuộc ngành văn hoáHà NộiC2019
7Đại Học Nội VụQuản lý văn hoáHà NộiD01,D1519 4.00
8Đại Học Nội VụQuản lý văn hoáHà NộiC2019 4.00
9Đại Học Nội VụChuyên ngành Quản lý di sản văn hoá và phát triển du lịch thuộc ngành văn hoáHà NộiC0019
10Đại Học Nội VụChuyên ngành Quản lý di sản văn hoá và phát triển du lịch thuộc ngành văn hoáHà NộiD01,D1519
11Đại Học Văn Hóa TPHCMQuản lý di sản văn hoáHồ Chí MinhR01,R02,R03,R0418 3.00
12Đại Học Văn Hóa TPHCMQuản lý nhà nước về gia đìnhHồ Chí MinhC00,D01,D09,D1516 1.00
13Đại học Tân TràoQuản lý văn hoáTuyên QuangC00,C19,C20,D0115
14Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản lý văn hoá - Tổ chức sự kiện văn hoáHà NộiA08,A16,D01,D78,D9626.3/40 1.55
15Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản lý văn hoá - Tổ chức sự kiện văn hoáHà NộiA00,A16,C00,D01,D78,D9626.3/40 1.55
16Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản lý văn hóa, chuyên ngành (1) Quản lý hoạt động Văn hóa Xã hộiHà NộiA06,A16,D01,D78,D9623.1/40 3.35
17Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản lý văn hóa, chuyên ngành (1) Quản lý hoạt động Văn hóa Xã hộiHà NộiA00,A16,D01,D78,D9623.1/40 3.35
18Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản lý văn hóa, chuyên ngành (1) Quản lý hoạt động Văn hóa Xã hộiHà NộiC0023.1/40 3.35
19Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản lý di sản văn hoáHà NộiA07,A16,D01,D78,D9622/40 2.00
20Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản lý di sản văn hoáHà NộiC0022/40 1.00
21Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản lý di sản văn hoáHà NộiA00,A16,D01,D78,D9622/40 1.00
22Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngQuản lý văn hoáHà NộiH00,N0018/40 9.00
23Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngQuản lý văn hoáHà NộiC0018/40 9.00
24Đại Học VinhQuản lý văn hóaNghệ AnA00,A01,C00,D0116/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.