tuyensinh.com

Mã ngành 7229042

Điểm chuẩn ngành Quản lý văn hóa

14 trường đào tạo · 28 chương trình · 192 mức điểm chuẩn · 2017–2026

25 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nội VụQuản lý văn hoáHà NộiC0025.75
2Đại Học Nội VụQuản lý văn hoáHà NộiC2025.75
3Đại Học Nội VụQuản lý văn hoáHà NộiD01,D1525.75
4Đại Học Nội VụQuản lý văn hoáHà NộiD01,D14,D1525.75
5Đại Học Văn Hóa – Nghệ Thuật Quân ĐộiQuản lý văn hoáHà NộiN0123.25
6Đại Học Văn Hóa TPHCMQuản lý văn hóa, chuyên ngành (1) Quản lý hoạt động Văn hóa Xã hộiHồ Chí MinhC00,D01,D09,D1521
7Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản lý di sản văn hoáHà NộiC0020.5
8Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản lý di sản văn hoáHà NộiA07,A16,D01,D78,D9620.5
9Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản lý di sản văn hoáHà NộiA00,A16,D01,D78,D9620.5
10Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản lý văn hóa, chuyên ngành (1) Quản lý hoạt động Văn hóa Xã hộiHà NộiA06,A16,D01,D78,D9620
11Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản lý văn hóa, chuyên ngành (1) Quản lý hoạt động Văn hóa Xã hộiHà NộiC0020
12Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản lý văn hóa, chuyên ngành (1) Quản lý hoạt động Văn hóa Xã hộiHà NộiA00,A16,D01,D78,D9620
13Đại Học Văn Hóa TPHCMQuản lý nhà nước về gia đìnhHồ Chí MinhC00,D01,D09,D1519.75
14Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản lý văn hoá - Tổ chức sự kiện văn hoáHà NộiA00,A16,C00,D01,D78,D9619.5
15Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản lý văn hoá - Tổ chức sự kiện văn hoáHà NộiA08,A16,D01,D78,D9619.5
16Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản lý nhà nước về gia đìnhHà NộiA00,A16,D01,D78,D9619
17Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản lý nhà nước về gia đìnhHà NộiC0019
18Đại Học Văn Hóa TPHCMQuản lý văn hoá - Biểu diễn nghệ thuậtHồ Chí MinhC00,D01,D09,D1518.5
19Đại Học Văn Hóa TPHCMQuản lý di sản văn hoáHồ Chí MinhR01,R02,R03,R0417
20Đại Học Đồng ThápQuản lý văn hóaĐồng ThápC00,C19,C20,D1415.5
21Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngQuản lý văn hoáHà NộiC0015.5
22Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngQuản lý văn hoáHà NộiH00,N0015.5
23Đại học Tân TràoQuản lý văn hoáTuyên QuangC00,C19,D0115.5
24Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaQuản lý văn hoáThanh HóaA16,C00,C15,D0115.5
25Đại Học VinhQuản lý văn hóaNghệ AnA00,A01,C00,D0115.5
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.