tuyensinh.com

Mã ngành 7229042

Điểm chuẩn ngành Quản lý văn hóa

14 trường đào tạo · 28 chương trình · 192 mức điểm chuẩn · 2017–2026

13 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản lý văn hoá - Tổ chức sự kiện văn hoáHà NộiC00,X7027.55
2Đại Học Văn Hóa Hà NộiTổ chức hoạt động nghệ thuậtHà NộiC00,X7027.21
3Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản lý văn hoá - Tổ chức sự kiện văn hoáHà NộiC03,C04,D14,D15,X01,X8426.05
4Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản lý di sản văn hoáHà NộiC00,X7025.94
5Đại Học Văn Hóa Hà NộiTổ chức hoạt động nghệ thuậtHà NộiC03,C04,D14,D15,X01,X8325.71
6Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản lý văn hoá - Tổ chức sự kiện văn hoáHà NộiD0125.55
7Đại Học Văn Hóa Hà NộiTổ chức hoạt động nghệ thuậtHà NộiD0125.21
8Đại Học Văn Hóa Hà NộiPhát triển công nghiệp văn hóaHà NộiC00,X7024.83
9Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản lý di sản văn hoáHà NộiC03,C04,D14,D15,X01,X8224.44
10Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản lý di sản văn hoáHà NộiD0123.94
11Đại Học Văn Hóa Hà NộiPhát triển công nghiệp văn hóaHà NộiC03,C04,D14,D15,X01,X8123.33
12Đại Học Văn Hóa Hà NộiPhát triển công nghiệp văn hóaHà NộiD0122.83
13Đại Học Hạ LongQuản lý văn hoáQuảng Ninh19.5
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.