tuyensinh.com

Mã ngành 7229042

Điểm chuẩn ngành Quản lý văn hóa

14 trường đào tạo · 28 chương trình · 192 mức điểm chuẩn · 2017–2026

23 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nội VụQuản lý văn hoáHà NộiC0016
2Đại Học Nội VụQuản lý văn hoáHà NộiD01,D14,D1516
3Đại Học Đồng ThápQuản lý văn hóaĐồng ThápC00,C19,C20,D1415 1.00
4Đại Học Nội VụQuản lý văn hoáHà NộiD01,D1515 1.00
5Đại Học Nội VụQuản lý văn hoáHà NộiC2015 1.00
6Đại học Tân TràoQuản lý văn hoáTuyên QuangC00,C19,D0115
7Đại học Tân TràoQuản lý văn hoáTuyên QuangC00,C19,C20,D0115
8Đại Học Văn Hóa TPHCMQuản lý văn hoá - Biểu diễn nghệ thuậtHồ Chí MinhC00,D01,D09,D1515 3.00
9Đại Học Văn Hóa TPHCMQuản lý văn hóa, chuyên ngành (1) Quản lý hoạt động Văn hóa Xã hộiHồ Chí MinhC00,D01,D09,D1515 3.50
10Đại Học Văn Hóa TPHCMQuản lý nhà nước về gia đìnhHồ Chí MinhC00,D01,D09,D1515
11Đại Học Văn Hóa TPHCMQuản lý di sản văn hoáHồ Chí MinhR01,R02,R03,R0415
12Đại Học VinhQuản lý văn hóaNghệ AnA00,A01,C00,D0115 1.00
13Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaQuản lý văn hoáThanh HóaA16,C00,C15,D0114 1.50
14Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản lý văn hoá - Tổ chức sự kiện văn hoáHà NộiA00,A16,C00,D01,D78,D9624.75/40
15Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản lý văn hoá - Tổ chức sự kiện văn hoáHà NộiA08,A16,D01,D78,D9624.75/40
16Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản lý di sản văn hoáHà NộiC0021/40
17Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản lý di sản văn hoáHà NộiA00,A16,D01,D78,D9621/40
18Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản lý di sản văn hoáHà NộiA07,A16,D01,D78,D9620/40
19Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản lý văn hóa, chuyên ngành (1) Quản lý hoạt động Văn hóa Xã hộiHà NộiA00,A16,D01,D78,D9619.75/40
20Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản lý văn hóa, chuyên ngành (1) Quản lý hoạt động Văn hóa Xã hộiHà NộiC0019.75/40
21Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản lý văn hóa, chuyên ngành (1) Quản lý hoạt động Văn hóa Xã hộiHà NộiA06,A16,D01,D78,D9619.75/40
22Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản lý nhà nước về gia đìnhHà NộiC0016/40
23Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản lý nhà nước về gia đìnhHà NộiA00,A16,D01,D78,D9616/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.