Quản lý văn hóa, chuyên ngành (1) Quản lý hoạt động Văn hóa Xã hội
Học phí
Đang cập nhật
Tổ hợp xét tuyển
A06A16D01D78D96
Điểm chuẩn các năm (18)
| Năm | Phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| 2023 | Thi THPTA00,A16,D01,D78,D96 | 23.96 |
| 2023 | Thi THPTC00 | 23.96 |
| 2022 | Thi THPTA06,A16,D01,D78,D96 | 23.25 |
| 2021 | Thi THPTA06,A16,D01,D78,D96 | 23.1 |
| 2021 | Thi THPTC00 | 23.1 |
| 2021 | Thi THPTA00,A16,D01,D78,D96 | 23.1 |
| 2020 | Thi THPTC00 | 19.75 |
| 2020 | Thi THPTA06,A16,D01,D78,D96 | 19.75 |
| 2020 | Thi THPTA00,A16,D01,D78,D96 | 19.75 |
| 2019 | Thi THPTA00,A16,D01,D78,D96 | 18.5 |
| 2019 | Thi THPTA06,A16,D01,D78,D96 | 18.5 |
| 2019 | Thi THPTC00 | 18.5 |
| 2018 | Thi THPTA00,A16,D01,D78,D96 | 18 |
| 2018 | Thi THPTC00 | 18 |
| 2018 | Thi THPTA06,A16,D01,D78,D96 | 18 |
| 2017 | Thi THPTC00 | 20 |
| 2017 | Thi THPTA00,A16,D01,D78,D96 | 20 |
| 2017 | Thi THPTA06,A16,D01,D78,D96 | 20 |
Ngành Quản lý văn hóa 7229042
So sánh điểm chuẩn ngành này giữa tất cả các trường đào tạo, theo từng năm và phương thức.
Xem điểm chuẩn ngành Quản lý văn hóa ở mọi trường →