Quản lý văn hoá
tại Đại Học Nội Vụ
Học phí
Đang cập nhật
Tổ hợp xét tuyển
D01D14D15
Điểm chuẩn các năm (24)
| Năm | Phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| 2023 | Thi THPTC00 | 23.25 |
| 2023 | Thi THPTD01,D14,D15 | 23.25 |
| 2022 | Thi THPTD01,D14,D15 | 16 |
| 2022 | Thi THPTC00 | 16 |
| 2021 | Thi THPTC20 | 19 |
| 2021 | Thi THPTD01,D14,D15 | 20 |
| 2021 | Thi THPTC00 | 20 |
| 2021 | Thi THPTD01,D15 | 19 |
| 2020 | Thi THPTD01,D15 | 15 |
| 2020 | Thi THPTC20 | 15 |
| 2020 | Thi THPTD01,D14,D15 | 16 |
| 2020 | Thi THPTC00 | 16 |
| 2019 | Thi THPTD01,D14,D15 | 16 |
| 2019 | Thi THPTC20 | 16 |
| 2019 | Thi THPTD01,D15 | 16 |
| 2019 | Thi THPTC00 | 16 |
| 2018 | Thi THPTC00 | 18 |
| 2018 | Thi THPTD01,D14,D15 | 18 |
| 2018 | Thi THPTD01,D15 | 18 |
| 2018 | Thi THPTC20 | 18 |
| 2017 | Thi THPTC00 | 25.75 |
| 2017 | Thi THPTD01,D14,D15 | 25.75 |
| 2017 | Thi THPTD01,D15 | 25.75 |
| 2017 | Thi THPTC20 | 25.75 |
Ngành Quản lý văn hóa 7229042
So sánh điểm chuẩn ngành này giữa tất cả các trường đào tạo, theo từng năm và phương thức.
Xem điểm chuẩn ngành Quản lý văn hóa ở mọi trường →