tuyensinh.com

Mã ngành 7850101

Điểm chuẩn ngành Quản lý tài nguyên và môi trường

40 trường đào tạo · 43 chương trình · 560 mức điểm chuẩn · 2016–2026

13 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhA0026.31 4.21
2Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản lý tài nguyên và môi trườngHà Nội24.2 0.03
3Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáQuản lý tài nguyên và môi trườngThanh Hóa22.76
4Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí Minh22.3 2.30
5Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí MinhQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí Minh21.5
6Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngQuản lý tài nguyên và môi trườngĐà Nẵng18.5 0.05
7Đại Học Hạ LongQuản lý tài nguyên và môi trườngQuảng Ninh18 0.75
8Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TPHCMChương trình đào tạo Môi trường và Phát triển bền vững (thuộc ngành Quản lý tài nguyên & môi trường) (đào tạo bằng tiếng Việt)18
9Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênQuản lý tài nguyên và môi trườngThái Nguyên17
10Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênQuản lý tài nguyên và môi trườngThái Nguyên16
11Đại Học Trà VinhQuản lý tài nguyên và môi trườngTrà Vinh15.56
12Đại Học Cần ThơQuản lý tài nguyên và môi trườngCần Thơ15.1 2.00
13Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản lý tài nguyên và môi trườngHà Nội21.6/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.