tuyensinh.com

Mã ngành 7850101

Điểm chuẩn ngành Quản lý tài nguyên và môi trường

40 trường đào tạo · 43 chương trình · 560 mức điểm chuẩn · 2016–2026

32 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản lý tài nguyên và môi trườngHà NộiA00,B00,C04,D0121.5 3.50
2Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMQuản lý tài nguyên và môi trườngAn GiangA00,B00,C15,D0121.41 0.53
3Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngQuản lý tài nguyên và môi trườngĐà Nẵng21.15
4Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0720 3.50
5Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí Minh20
6Đại Học Công Nghiệp TPHCMQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhB00,C02,D90,D9619
7Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiQuản lý tài nguyên và môi trườngHà NộiA00,B00,C00,D0119
8Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý tài nguyên và môi trườngBình DươngA00,B00,B08,D0118.5 3.00
9Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngQuản lý tài nguyên và môi trườngĐà Nẵng18.45
10Đại Học Cần ThơQuản lý tài nguyên và môi trườngCần Thơ18
11Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí Minh17
12Đại học Kiên GiangQuản lý tài nguyên và môi trườngKiên GiangD1517 3.00
13Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênQuản lý tài nguyên và môi trườngThái NguyênB00,B08,D10,D0117
14Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Quản lý tài nguyên và Môi trườngHà NộiA00,A16,B00,D0116.3 1.30
15Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí Minh16
16Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênQuản lý tài nguyên và môi trườngThái NguyênA00,B00,C20,D0116
17Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 )Quản lý tài nguyên và môi trườngĐồng NaiA00,C00,C15,D0116
18Đại học Nam Cần ThơQuản lý tài nguyên và môi trườngCần ThơA0016 1.00
19Đại Học VinhQuản lý tài nguyên và môi trườngNghệ AnA00,B00,B08,D0116 1.00
20Đại Học Dân Lập Duy TânQuản lý tài nguyên và môi trườngĐà NẵngA00,A16,B00,C1515.5 1.50
21Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếQuản lý tài nguyên và môi trườngThừa Thiên HuếB00,C04,D01,D1015.5
22Đại Học Đồng ThápQuản lý tài nguyên và môi trườngĐồng ThápA0015
23Đại Học Hạ LongQuản lý tài nguyên và môi trườngQuảng NinhA00,B00,D01,D1015
24Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí Minh15
25Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênQuản lý tài nguyên và môi trườngThái NguyênA01,B00,C00,D1415
26Đại học Nông Lâm Bắc GiangQuản lý tài nguyên và môi trườngBắc GiangA0115 2.00
27Đại Học Quảng BìnhQuản lý tài nguyên và môi trườngQuảng BìnhA00,B03,C04,D0115
28Đại Học Quy NhơnQuản lý tài nguyên và môi trườngBình ĐịnhA00,B00,C04,D0115
29Đại Học Tây BắcQuản lý tài nguyên và môi trườngSơn LaA00,A01,A02,B0015
30Đại Học Trà VinhQuản lý tài nguyên và môi trườngTrà VinhA00,B00,B02,B0815
31Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáQuản lý tài nguyên và môi trườngThanh HóaA00,B00,D01,D1515 6.00
32Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản lý tài nguyên và môi trườngHà Nội26.76/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.