Mã ngành 7850103
Điểm chuẩn ngành Quản lý đất đai
25 trường đào tạo · 27 chương trình · 415 mức điểm chuẩn · 2016–2026
6 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Quản lý đất đai | Hồ Chí Minh | C01 | 26.11 | ▲ 4.66 |
| 2 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) | Hồ Chí Minh | C01 | 26.11 | ▲ 4.66 |
| 3 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản lý đất đai | Hà Nội | — | 24.75 | ▲ 0.37 |
| 4 | Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh Hoá | Quản lý đất đai | Thanh Hóa | — | 21.4 | — |
| 5 | Đại Học Cần Thơ | Quản lý đất đai | Cần Thơ | — | 16.5 | ▼ 0.40 |
| 6 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Quản lý đất đai | Hà Nội | — | 22/40 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.