tuyensinh.com

Mã ngành 7850103

Điểm chuẩn ngành Quản lý đất đai

25 trường đào tạo · 27 chương trình · 415 mức điểm chuẩn · 2016–2026

13 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Đồng ThápQuản lý đất đaiĐồng ThápA00,A01,B00,D0722
2Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Tp. Hồ Chí MinhQuản lý đất đaiHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0118.5
3Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáQuản lý đất đaiThanh HóaA00,B00,C00,D0117
4Đại Học Cần ThơQuản lý đất đaiCần ThơA00,A01,B00,D0716
5Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếQuản lý đất đaiThừa Thiên HuếA00,B00,C00,C0416
6Đại học Kinh Tế Nghệ AnQuản lý đất đaiNghệ AnA00,A01,B00,D0115
7Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Quản lý đất đaiHà NộiA00,A16,B00,D0115
8Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 )Quản lý đất đaiĐồng NaiA00,A01,B00,C15,D0115
9Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênQuản lý đất đaiThái NguyênA00,A01,B00,D1015
10Đại học Nông Lâm Bắc GiangQuản lý đất đaiBắc GiangA00,A01,B00,D0115
11Đại Học Tây ĐôQuản lý đất đaiCần ThơA00,A01,A02,C0115
12Đại Học Tây ĐôQuản lý đất đaiCần ThơA00,A01,B00,D0115
13Đại Học VinhQuản lý đất đaiNghệ AnA00,B00,B08,D0115
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.