tuyensinh.com

Mã ngành 7850103

Điểm chuẩn ngành Quản lý đất đai

25 trường đào tạo · 27 chương trình · 415 mức điểm chuẩn · 2016–2026

29 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản lý đất đaiHồ Chí MinhA01,D0119 3.00
2Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản lý đất đaiHồ Chí MinhA00,A01,D0119 3.00
3Đại Học Cần ThơQuản lý đất đaiCần ThơA00,A01,B00,D0718 3.00
4Đại học Nam Cần ThơQuản lý đất đaiCần ThơA00,A02,B00,C0817
5Đại học Kinh Tế Nghệ AnQuản lý đất đaiNghệ AnA00,A01,B00,D0115.5 2.05
6Đại Học Đồng ThápQuản lý đất đaiĐồng ThápA00,A01,B00,D0715 5.70
7Đại Học Hồng ĐứcQuản lý đất đaiThanh HóaA00,B00,C20,D6615 1.00
8Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Quản lý đất đaiHà NộiA00,A16,B00,D0115 1.00
9Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 )Quản lý đất đaiĐồng NaiA00,A01,B00,C15,D0115
10Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản lý đất đaiHà NộiA00,A01,C04,D0115 1.00
11Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếQuản lý đất đaiThừa Thiên HuếA00,B00,C00,C0415 1.50
12Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênQuản lý đất đaiThái NguyênA00,A01,B00,D1015 2.00
13Đại học Nông Lâm Bắc GiangQuản lý đất đaiBắc GiangA00,A01,B00,D0115 2.00
14Đại Học Quy NhơnQuản lý đất đaiBình ĐịnhA00,B00,C04,D0115 1.00
15Đại Học Quy NhơnQuản lý đất đaiBình ĐịnhB00,C04,D0115 1.00
16Đại học Tân TràoQuản lý đất đaiTuyên QuangA00,A01,B0015
17Đại học Tân TràoQuản lý đất đaiTuyên QuangA00,A01,B00,B0815
18Đại Học Tây ĐôQuản lý đất đaiCần ThơA00,A01,B00,D0115 1.00
19Đại Học Tây ĐôQuản lý đất đaiCần ThơA00,A01,A02,C0115 1.00
20Đại Học Tây NguyênQuản lý đất đaiĐắk LắkA00,A02,A10,B0015 1.00
21Đại Học Tây NguyênQuản lý đất đaiĐắk LắkA00,A01,A02,B0015 1.00
22Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Tp. Hồ Chí MinhQuản lý đất đaiHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0115 1.25
23Đại Học VinhQuản lý đất đaiNghệ AnA00,B00,B08,D0114
24Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản lý đất đaiHà NộiA0025.85/40 3.35
25Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản lý đất đaiHà NộiD0125.85/40 3.35
26Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản lý đất đaiHà NộiA01,D01,D0725.85/40 3.35
27Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản lý đất đaiHà NộiD0725.85/40 3.35
28Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản lý đất đaiHà NộiA00,A01,D01,D0725.85/40 3.35
29Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản lý đất đaiHà NộiA0125.85/40 3.35
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.