tuyensinh.com

Mã ngành 7850103

Điểm chuẩn ngành Quản lý đất đai

25 trường đào tạo · 27 chương trình · 415 mức điểm chuẩn · 2016–2026

81 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản lý đất đaiHồ Chí MinhA00,A01,D0117 1.00
2Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản lý đất đaiHồ Chí MinhA01,D0117 1.00
3Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Tp. Hồ Chí MinhQuản lý đất đaiHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0115.5 3.00
4Đại Học Cần ThơQuản lý đất đaiCần ThơB0015.25 3.75
5Đại Học Cần ThơQuản lý đất đaiCần ThơA0015.25 3.75
6Đại Học Cần ThơQuản lý đất đaiCần ThơA0115.25 3.75
7Đại Học Cần ThơQuản lý đất đaiCần ThơA00,A01,B00,D0715.25 3.75
8Đại Học Cần ThơQuản lý đất đaiCần ThơD0715.25
9Đại học Công nghệ Miền ĐôngQuản lý đất đaiĐồng NaiA0015 0.50
10Đại học Công nghệ Miền ĐôngQuản lý đất đaiĐồng NaiA04,B00,D0115 0.50
11Đại học Công nghệ Miền ĐôngQuản lý đất đaiĐồng NaiD0115 0.50
12Đại học Công nghệ Miền ĐôngQuản lý đất đaiĐồng NaiB0015 0.50
13Đại học Công nghệ Miền ĐôngQuản lý đất đaiĐồng NaiA0115 0.50
14Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản lý đất đaiHồ Chí MinhA0115 3.00
15Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản lý đất đaiHồ Chí MinhA0415 3.00
16Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản lý đất đaiHồ Chí MinhD0115 3.00
17Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản lý đất đaiHồ Chí MinhA0015 3.00
18Đại học Tân TràoQuản lý đất đaiTuyên QuangB0015 0.50
19Đại học Tân TràoQuản lý đất đaiTuyên QuangA00,A01,B00,B0815
20Đại học Tân TràoQuản lý đất đaiTuyên QuangA0115 0.50
21Đại học Tân TràoQuản lý đất đaiTuyên QuangA0015 0.50
22Đại học Tân TràoQuản lý đất đaiTuyên QuangA00,A01,B0015 0.50
23Đại Học Đồng ThápQuản lý đất đaiĐồng ThápB0014 10.00
24Đại Học Đồng ThápQuản lý đất đaiĐồng ThápD0714 10.00
25Đại Học Đồng ThápQuản lý đất đaiĐồng ThápA0114 10.00
26Đại Học Đồng ThápQuản lý đất đaiĐồng ThápA0014 10.00
27Đại học Kinh Tế Nghệ AnQuản lý đất đaiNghệ AnA0014 1.50
28Đại học Kinh Tế Nghệ AnQuản lý đất đaiNghệ AnA00,A01,B00,D0114 1.50
29Đại học Kinh Tế Nghệ AnQuản lý đất đaiNghệ AnD0114 1.50
30Đại học Kinh Tế Nghệ AnQuản lý đất đaiNghệ AnB0014 1.50
31Đại học Kinh Tế Nghệ AnQuản lý đất đaiNghệ AnA0114 1.50
32Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản lý đất đaiHà NộiA0114 1.50
33Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản lý đất đaiHà NộiB0014 1.50
34Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản lý đất đaiHà NộiD0114 1.50
35Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản lý đất đaiHà NộiA00,A01,C04,D0114
36Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản lý đất đaiHà NộiA0014 1.50
37Đại Học Quy NhơnQuản lý đất đaiBình ĐịnhA0014 1.50
38Đại Học Quy NhơnQuản lý đất đaiBình ĐịnhB0014 1.50
39Đại Học Quy NhơnQuản lý đất đaiBình ĐịnhC0414 1.50
40Đại Học Quy NhơnQuản lý đất đaiBình ĐịnhA00,B00,C04,D0114 1.50
41Đại Học Quy NhơnQuản lý đất đaiBình ĐịnhB00,C04,D0114
42Đại Học Tây ĐôQuản lý đất đaiCần ThơD0114 1.50
43Đại Học Tây ĐôQuản lý đất đaiCần ThơA00,A01,B00,D0114 1.50
44Đại Học Tây ĐôQuản lý đất đaiCần ThơA00,A01,A02,C0114 1.50
45Đại Học Tây ĐôQuản lý đất đaiCần ThơA0014 1.50
46Đại Học Tây ĐôQuản lý đất đaiCần ThơA0114 1.50
47Đại Học Tây ĐôQuản lý đất đaiCần ThơB0014 1.50
48Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý đất đaiBình DươngA00,B00,B08,D0114 1.50
49Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý đất đaiBình DươngA0014 1.50
50Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý đất đaiBình DươngB0014 1.50
51Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý đất đaiBình DươngB0514 1.50
52Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý đất đaiBình DươngD0114 1.50
53Đại Học VinhQuản lý đất đaiNghệ AnB0013.5 2.00
54Đại Học VinhQuản lý đất đaiNghệ AnA00,B00,B08,D0113.5 2.00
55Đại Học VinhQuản lý đất đaiNghệ AnD0113.5 2.00
56Đại Học VinhQuản lý đất đaiNghệ AnA0013.5 2.00
57Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáQuản lý đất đaiThanh HóaA00,B00,C00,D0113.5 2.50
58Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếQuản lý đất đaiThừa Thiên HuếC0013 2.50
59Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếQuản lý đất đaiThừa Thiên HuếC0413 2.50
60Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếQuản lý đất đaiThừa Thiên HuếD0113 2.50
61Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếQuản lý đất đaiThừa Thiên HuếA00,B00,C00,C0413 3.00
62Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếQuản lý đất đaiThừa Thiên HuếA0013 2.50
63Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênQuản lý đất đaiThái NguyênA0013 2.50
64Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênQuản lý đất đaiThái NguyênA00,A01,B00,D1013 2.00
65Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênQuản lý đất đaiThái NguyênC1313
66Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênQuản lý đất đaiThái NguyênA0213
67Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênQuản lý đất đaiThái NguyênD1013
68Đại học Nông Lâm Bắc GiangQuản lý đất đaiBắc GiangB0013 2.50
69Đại học Nông Lâm Bắc GiangQuản lý đất đaiBắc GiangA00,A01,B00,D0113 2.50
70Đại học Nông Lâm Bắc GiangQuản lý đất đaiBắc GiangA0113 2.50
71Đại học Nông Lâm Bắc GiangQuản lý đất đaiBắc GiangA0013 2.50
72Đại học Nông Lâm Bắc GiangQuản lý đất đaiBắc GiangD0113 2.50
73Đại Học Tây NguyênQuản lý đất đaiĐắk LắkA0013 2.50
74Đại Học Tây NguyênQuản lý đất đaiĐắk LắkA0213 2.50
75Đại Học Tây NguyênQuản lý đất đaiĐắk LắkA00,A01,A02,B0013 2.50
76Đại Học Tây NguyênQuản lý đất đaiĐắk LắkA0113 2.50
77Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản lý đất đaiHà NộiD0120.5/40
78Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản lý đất đaiHà NộiA0020.5/40
79Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản lý đất đaiHà NộiA0120.5/40
80Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản lý đất đaiHà NộiA00,A01,D01,D0720.5/40
81Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản lý đất đaiHà NộiD0720.5/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.