tuyensinh.com

Mã ngành 7850103

Điểm chuẩn ngành Quản lý đất đai

25 trường đào tạo · 27 chương trình · 415 mức điểm chuẩn · 2016–2026

24 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Cần ThơQuản lý đất đaiCần ThơA00,A01,B00,D0725.25 7.25
2Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Tp. Hồ Chí MinhQuản lý đất đaiHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0122 7.00
3Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản lý đất đaiHồ Chí MinhA01,D0121.75 2.75
4Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản lý đất đaiHồ Chí MinhA00,A01,D0121.75 2.75
5Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáQuản lý đất đaiThanh HóaA00,B00,C00,D0119.5 5.50
6Đại học Nam Cần ThơQuản lý đất đaiCần ThơA00,A02,B00,C0819 2.00
7Đại Học Công Nghiệp TPHCMQuản lý đất đaiHồ Chí MinhA01,C01,D01,D9618.5 1.50
8Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếQuản lý đất đaiThừa Thiên HuếA00,B00,C00,C0416 1.00
9Đại học Công nghệ Miền ĐôngQuản lý đất đaiĐồng NaiA04,B00,D0115 1.00
10Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Quản lý đất đaiHà NộiA00,A16,B00,D0115
11Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 )Quản lý đất đaiĐồng NaiA00,A01,B00,C15,D0115
12Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản lý đất đaiHà NộiA00,A01,C04,D0115
13Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênQuản lý đất đaiThái NguyênA00,A01,B00,D1015
14Đại học Nông Lâm Bắc GiangQuản lý đất đaiBắc GiangA00,A01,B00,D0115
15Đại Học Quy NhơnQuản lý đất đaiBình ĐịnhB00,C04,D0115
16Đại học Tân TràoQuản lý đất đaiTuyên QuangA00,A01,B00,B0815
17Đại Học Tây ĐôQuản lý đất đaiCần ThơA00,A01,B00,D0115
18Đại Học Tây NguyênQuản lý đất đaiĐắk LắkA00,A01,A02,B0015
19Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý đất đaiBình DươngA00,B00,B08,D0115 1.00
20Đại học Kinh Tế Nghệ AnQuản lý đất đaiNghệ AnA00,A01,B00,D0114 1.50
21Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản lý đất đaiHà NộiA01,D01,D0727.05/40 1.20
22Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản lý đất đaiHà NộiA00,A01,D01,D0727.05/40 1.20
23Đại Học VinhQuản lý đất đaiNghệ AnA00,B00,B08,D0116/40
24Đại Học Hồng ĐứcQuản lý đất đaiThanh HóaA00,B00,B0315/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.