tuyensinh.com

Mã ngành 7850103

Điểm chuẩn ngành Quản lý đất đai

25 trường đào tạo · 27 chương trình · 415 mức điểm chuẩn · 2016–2026

104 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Đồng ThápQuản lý đất đaiĐồng ThápD0720.7 6.70
2Đại Học Đồng ThápQuản lý đất đaiĐồng ThápA0020.7 6.70
3Đại Học Đồng ThápQuản lý đất đaiĐồng ThápA0120.7 6.70
4Đại Học Đồng ThápQuản lý đất đaiĐồng ThápB0020.7 6.70
5Đại Học Đồng ThápQuản lý đất đaiĐồng ThápA00,A01,B00,D0720.7 3.30
6Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Quản lý đất đaiHà NộiD0118 2.50
7Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Quản lý đất đaiHà NộiB0018 2.50
8Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Quản lý đất đaiHà NộiA1618 2.50
9Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Quản lý đất đaiHà NộiA0018 2.50
10Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản lý đất đaiHà NộiD0118 4.00
11Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản lý đất đaiHà NộiA0118 4.00
12Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản lý đất đaiHà NộiA0018 4.00
13Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản lý đất đaiHà NộiB0018 4.00
14Đại học Nam Cần ThơQuản lý đất đaiCần ThơC0818 2.50
15Đại học Nam Cần ThơQuản lý đất đaiCần ThơA0218
16Đại học Nam Cần ThơQuản lý đất đaiCần ThơA0018 2.50
17Đại học Nam Cần ThơQuản lý đất đaiCần ThơB0018 2.50
18Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếQuản lý đất đaiThừa Thiên HuếA0018 5.00
19Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếQuản lý đất đaiThừa Thiên HuếC0418 5.00
20Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếQuản lý đất đaiThừa Thiên HuếC0018 5.00
21Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếQuản lý đất đaiThừa Thiên HuếD0118 5.00
22Đại Học Tây NguyênQuản lý đất đaiĐắk LắkA0018 5.00
23Đại Học Tây NguyênQuản lý đất đaiĐắk LắkA0118 5.00
24Đại Học Tây NguyênQuản lý đất đaiĐắk LắkA0218 5.00
25Đại Học Tây NguyênQuản lý đất đaiĐắk LắkB0018
26Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý đất đaiBình DươngB0018 4.00
27Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý đất đaiBình DươngB0518 4.00
28Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý đất đaiBình DươngA0018 4.00
29Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý đất đaiBình DươngD0118 4.00
30Đại học Kinh Tế Nghệ AnQuản lý đất đaiNghệ AnD0117.55 3.55
31Đại học Kinh Tế Nghệ AnQuản lý đất đaiNghệ AnB0017.55 3.55
32Đại học Kinh Tế Nghệ AnQuản lý đất đaiNghệ AnA0117.55 3.55
33Đại học Kinh Tế Nghệ AnQuản lý đất đaiNghệ AnA0017.55 3.55
34Đại học Kinh Tế Nghệ AnQuản lý đất đaiNghệ AnA00,A01,B00,D0117.55 3.55
35Đại Học Công Nghiệp TPHCMQuản lý đất đaiHồ Chí MinhA01,C01,D01,D9617
36Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênQuản lý đất đaiThái NguyênB0017
37Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênQuản lý đất đaiThái NguyênD1017 4.00
38Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênQuản lý đất đaiThái NguyênA0017 4.00
39Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Tp. Hồ Chí MinhQuản lý đất đaiHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0116.25 0.75
40Đại Học Hồng ĐứcQuản lý đất đaiThanh HóaB0016
41Đại Học Hồng ĐứcQuản lý đất đaiThanh HóaA0116
42Đại Học Hồng ĐứcQuản lý đất đaiThanh HóaA0016
43Đại Học Hồng ĐứcQuản lý đất đaiThanh HóaD0116
44Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản lý đất đaiHồ Chí MinhA0116 1.00
45Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản lý đất đaiHồ Chí MinhA00,A01,D0116 1.00
46Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản lý đất đaiHồ Chí MinhA01,D0116 1.00
47Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản lý đất đaiHồ Chí MinhA0016 1.00
48Đại Học Cần ThơQuản lý đất đaiCần ThơA0115 0.25
49Đại Học Cần ThơQuản lý đất đaiCần ThơB0015 0.25
50Đại Học Cần ThơQuản lý đất đaiCần ThơD0715 0.25
51Đại Học Cần ThơQuản lý đất đaiCần ThơA00,A01,B00,D0715 0.25
52Đại Học Cần ThơQuản lý đất đaiCần ThơA0015 0.25
53Đại học Tân TràoQuản lý đất đaiTuyên QuangA00,A01,B00,B0815
54Đại học Tân TràoQuản lý đất đaiTuyên QuangA0015
55Đại học Tân TràoQuản lý đất đaiTuyên QuangA0115
56Đại học Tân TràoQuản lý đất đaiTuyên QuangB0015
57Đại học Tân TràoQuản lý đất đaiTuyên QuangA00,A01,B0015
58Đại học Công nghệ Miền ĐôngQuản lý đất đaiĐồng NaiA0014 1.00
59Đại học Công nghệ Miền ĐôngQuản lý đất đaiĐồng NaiA04,B00,D0114 1.00
60Đại học Công nghệ Miền ĐôngQuản lý đất đaiĐồng NaiD0114 1.00
61Đại học Công nghệ Miền ĐôngQuản lý đất đaiĐồng NaiB0014 1.00
62Đại học Công nghệ Miền ĐôngQuản lý đất đaiĐồng NaiA0114 1.00
63Đại Học Hồng ĐứcQuản lý đất đaiThanh HóaA00,B00,B0314
64Đại Học Hồng ĐứcQuản lý đất đaiThanh HóaA00,B00,C20,D6614
65Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Quản lý đất đaiHà NộiA00,A16,B00,D0114 1.50
66Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản lý đất đaiHà NộiA00,A01,C04,D0114
67Đại Học Quy NhơnQuản lý đất đaiBình ĐịnhC0414
68Đại Học Quy NhơnQuản lý đất đaiBình ĐịnhB0014
69Đại Học Quy NhơnQuản lý đất đaiBình ĐịnhB00,C04,D0114
70Đại Học Quy NhơnQuản lý đất đaiBình ĐịnhA0014
71Đại Học Quy NhơnQuản lý đất đaiBình ĐịnhA00,B00,C04,D0114
72Đại Học Quy NhơnQuản lý đất đaiBình ĐịnhD0114
73Đại Học Tây ĐôQuản lý đất đaiCần ThơB0014
74Đại Học Tây ĐôQuản lý đất đaiCần ThơA0014
75Đại Học Tây ĐôQuản lý đất đaiCần ThơA0114
76Đại Học Tây ĐôQuản lý đất đaiCần ThơD0114
77Đại Học Tây ĐôQuản lý đất đaiCần ThơA00,A01,B00,D0114
78Đại Học Tây ĐôQuản lý đất đaiCần ThơA00,A01,A02,C0114
79Đại Học Tây NguyênQuản lý đất đaiĐắk LắkA00,A01,A02,B0014 1.00
80Đại Học Tây NguyênQuản lý đất đaiĐắk LắkA00,A02,A10,B0014 1.50
81Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý đất đaiBình DươngA00,B00,B08,D0114
82Đại Học VinhQuản lý đất đaiNghệ AnB0814
83Đại Học VinhQuản lý đất đaiNghệ AnA0014 0.50
84Đại Học VinhQuản lý đất đaiNghệ AnB0014 0.50
85Đại Học VinhQuản lý đất đaiNghệ AnA00,B00,B08,D0114 0.50
86Đại Học VinhQuản lý đất đaiNghệ AnD0114 0.50
87Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáQuản lý đất đaiThanh HóaA00,B00,C00,D0114 0.50
88Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếQuản lý đất đaiThừa Thiên HuếA00,B00,C00,C0413.5 0.50
89Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênQuản lý đất đaiThái NguyênA00,A01,B00,D1013
90Đại học Nông Lâm Bắc GiangQuản lý đất đaiBắc GiangA00,A01,B00,D0113
91Đại học Nông Lâm Bắc GiangQuản lý đất đaiBắc GiangB0013
92Đại học Nông Lâm Bắc GiangQuản lý đất đaiBắc GiangD0113
93Đại học Nông Lâm Bắc GiangQuản lý đất đaiBắc GiangA0113
94Đại học Nông Lâm Bắc GiangQuản lý đất đaiBắc GiangA0013
95Đại Học Thành ĐôngQuản lý đất đaiHải DươngA0013 2.50
96Đại Học Thành ĐôngQuản lý đất đaiHải DươngD0113 2.50
97Đại Học Thành ĐôngQuản lý đất đaiHải DươngC0313 2.50
98Đại Học Thành ĐôngQuản lý đất đaiHải DươngA0413 2.50
99Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản lý đất đaiHà NộiA0122.5/40 2.00
100Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản lý đất đaiHà NộiA00,A01,D01,D0722.5/40 2.00
101Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản lý đất đaiHà NộiA01,D01,D0722.5/40
102Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản lý đất đaiHà NộiD0122.5/40 2.00
103Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản lý đất đaiHà NộiD0722.5/40 2.00
104Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản lý đất đaiHà NộiA0022.5/40 2.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.