tuyensinh.com

Mã ngành 7850103

Điểm chuẩn ngành Quản lý đất đai

25 trường đào tạo · 27 chương trình · 415 mức điểm chuẩn · 2016–2026

20 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáQuản lý đất đaiThanh HóaA00,B00,C00,D0121.25 2.25
2Đại Học Cần ThơQuản lý đất đaiCần ThơA00,A01,B00,D0720.45 4.20
3Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản lý đất đaiHà NộiA00,C04,D01,D1019.5
4Đại Học Công Nghiệp TPHCMQuản lý đất đaiHồ Chí MinhA01,C01,D01,D9619
5Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản lý đất đaiHồ Chí MinhA00,A01,A04,D0118.75
6Đại Học VinhQuản lý đất đaiNghệ AnA00,B00,B08,D0117 3.00
7Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Tp. Hồ Chí MinhQuản lý đất đaiHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0117 12.00
8Đại học Kinh Tế Nghệ AnQuản lý đất đaiNghệ AnA0016 1.55
9Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý đất đaiBình DươngA0015.5 2.50
10Đại Học Đồng ThápQuản lý đất đaiĐồng ThápA0015 5.70
11Đại Học Hồng ĐứcQuản lý đất đaiThanh HóaA00,B00,C14,C2015
12Đại học Nam Cần ThơQuản lý đất đaiCần ThơA0015 3.00
13Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếQuản lý đất đaiThừa Thiên HuếA00,B00,C00,C0415
14Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênQuản lý đất đaiThái NguyênA00,A01,B00,D1015 1.50
15Đại học Nông Lâm Bắc GiangQuản lý đất đaiBắc GiangA0015 2.00
16Đại Học Quy NhơnQuản lý đất đaiBình ĐịnhA00,B00,C04,D0115
17Đại Học Tây ĐôQuản lý đất đaiCần ThơA0015 1.00
18Đại Học Tây NguyênQuản lý đất đaiĐắk LắkA0015 3.00
19Đại Học Thành ĐôngQuản lý đất đaiHải DươngA00,A04,B00,D0114
20Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản lý đất đaiHà NộiA01,D01,D0726.55/40 0.35
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.