tuyensinh.com

Mã ngành 7850103

Điểm chuẩn ngành Quản lý đất đai

25 trường đào tạo · 27 chương trình · 415 mức điểm chuẩn · 2016–2026

19 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Tp. Hồ Chí MinhQuản lý đất đaiHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0129 7.00
2Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáQuản lý đất đaiThanh HóaA00,B00,C00,D0123.5 4.00
3Đại Học Công Nghiệp TPHCMQuản lý đất đaiHồ Chí MinhA01,C01,D01,D9619 0.50
4Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản lý đất đaiHồ Chí MinhA00,A01,D0118.5 3.25
5Đại Học Quy NhơnQuản lý đất đaiBình ĐịnhB00,C04,D0118 3.00
6Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênQuản lý đất đaiThái NguyênA00,A01,B00,D1016.5 1.50
7Đại Học Cần ThơQuản lý đất đaiCần ThơA00,A01,B00,D0716.25 9.00
8Đại học Nam Cần ThơQuản lý đất đaiCần ThơA00,A02,B00,C0816 3.00
9Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý đất đaiBình DươngA00,B00,B08,D0115.5 0.50
10Đại Học Đồng ThápQuản lý đất đaiĐồng ThápA00,A01,B00,D0715
11Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản lý đất đaiHà NộiA00,A01,C04,D0115
12Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếQuản lý đất đaiThừa Thiên HuếA00,B00,C00,C0415 1.00
13Đại học Tân TràoQuản lý đất đaiTuyên QuangA00,A01,B00,B0815
14Đại Học Tây ĐôQuản lý đất đaiCần ThơA00,A01,B00,D0115
15Đại Học Tây NguyênQuản lý đất đaiĐắk LắkA00,A01,A02,B0015
16Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản lý đất đaiHà NộiA01,D01,D0726.2/40 0.85
17Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản lý đất đaiHà NộiA00,A01,D01,D0726.2/40 0.85
18Đại Học VinhQuản lý đất đaiNghệ AnA00,B00,B08,D0117/40 1.00
19Đại Học Hồng ĐứcQuản lý đất đaiThanh HóaA00,B00,C20,D6615/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.