tuyensinh.com

Mã ngành 7850103

Điểm chuẩn ngành Quản lý đất đai

25 trường đào tạo · 27 chương trình · 415 mức điểm chuẩn · 2016–2026

81 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Đồng ThápQuản lý đất đaiĐồng ThápB0024
2Đại Học Đồng ThápQuản lý đất đaiĐồng ThápA00,A01,B00,D0724 2.00
3Đại Học Đồng ThápQuản lý đất đaiĐồng ThápA0024
4Đại Học Đồng ThápQuản lý đất đaiĐồng ThápA0124
5Đại Học Đồng ThápQuản lý đất đaiĐồng ThápD0724
6Đại Học Cần ThơQuản lý đất đaiCần ThơB0019
7Đại Học Cần ThơQuản lý đất đaiCần ThơA0019
8Đại Học Cần ThơQuản lý đất đaiCần ThơA0119
9Đại Học Cần ThơQuản lý đất đaiCần ThơA00,A01,B00,D0719 3.00
10Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Tp. Hồ Chí MinhQuản lý đất đaiHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0118.5
11Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản lý đất đaiHồ Chí MinhA0018
12Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản lý đất đaiHồ Chí MinhA0118
13Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản lý đất đaiHồ Chí MinhA01,D0118
14Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản lý đất đaiHồ Chí MinhA00,A01,D0118
15Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản lý đất đaiHồ Chí MinhD0118
16Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản lý đất đaiHồ Chí MinhA0418
17Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáQuản lý đất đaiThanh HóaA00,B00,C00,D0116 1.00
18Đại học Công nghệ Miền ĐôngQuản lý đất đaiĐồng NaiA0115.5
19Đại học Công nghệ Miền ĐôngQuản lý đất đaiĐồng NaiA04,B00,D0115.5
20Đại học Công nghệ Miền ĐôngQuản lý đất đaiĐồng NaiD0115.5
21Đại học Công nghệ Miền ĐôngQuản lý đất đaiĐồng NaiB0015.5
22Đại học Công nghệ Miền ĐôngQuản lý đất đaiĐồng NaiA0015.5
23Đại học Kinh Tế Nghệ AnQuản lý đất đaiNghệ AnD0115.5
24Đại học Kinh Tế Nghệ AnQuản lý đất đaiNghệ AnB0015.5
25Đại học Kinh Tế Nghệ AnQuản lý đất đaiNghệ AnA0115.5
26Đại học Kinh Tế Nghệ AnQuản lý đất đaiNghệ AnA0015.5
27Đại học Kinh Tế Nghệ AnQuản lý đất đaiNghệ AnA00,A01,B00,D0115.5 0.50
28Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Quản lý đất đaiHà NộiD0115.5
29Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Quản lý đất đaiHà NộiA00,A16,B00,D0115.5 0.50
30Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Quản lý đất đaiHà NộiA1615.5
31Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Quản lý đất đaiHà NộiA0015.5
32Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Quản lý đất đaiHà NộiB0015.5
33Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản lý đất đaiHà NộiB0015.5
34Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản lý đất đaiHà NộiA0115.5
35Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản lý đất đaiHà NộiA0015.5
36Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản lý đất đaiHà NộiD0115.5
37Đại học Nam Cần ThơQuản lý đất đaiCần ThơA0015.5
38Đại học Nam Cần ThơQuản lý đất đaiCần ThơB0015.5
39Đại học Nam Cần ThơQuản lý đất đaiCần ThơC0815.5
40Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếQuản lý đất đaiThừa Thiên HuếD0115.5
41Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếQuản lý đất đaiThừa Thiên HuếA0015.5
42Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếQuản lý đất đaiThừa Thiên HuếC0015.5
43Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếQuản lý đất đaiThừa Thiên HuếC0415.5
44Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênQuản lý đất đaiThái NguyênA0015.5
45Đại học Nông Lâm Bắc GiangQuản lý đất đaiBắc GiangA00,A01,B00,D0115.5 0.50
46Đại học Nông Lâm Bắc GiangQuản lý đất đaiBắc GiangD0115.5
47Đại học Nông Lâm Bắc GiangQuản lý đất đaiBắc GiangB0015.5
48Đại học Nông Lâm Bắc GiangQuản lý đất đaiBắc GiangA0115.5
49Đại học Nông Lâm Bắc GiangQuản lý đất đaiBắc GiangA0015.5
50Đại Học Quy NhơnQuản lý đất đaiBình ĐịnhA0015.5
51Đại Học Quy NhơnQuản lý đất đaiBình ĐịnhA00,B00,C04,D0115.5
52Đại Học Quy NhơnQuản lý đất đaiBình ĐịnhC0415.5
53Đại Học Quy NhơnQuản lý đất đaiBình ĐịnhB0015.5
54Đại học Tân TràoQuản lý đất đaiTuyên QuangA00,A01,B0015.5
55Đại học Tân TràoQuản lý đất đaiTuyên QuangA0115.5
56Đại học Tân TràoQuản lý đất đaiTuyên QuangA0015.5
57Đại học Tân TràoQuản lý đất đaiTuyên QuangB0015.5
58Đại Học Tây ĐôQuản lý đất đaiCần ThơA0015.5
59Đại Học Tây ĐôQuản lý đất đaiCần ThơB0015.5
60Đại Học Tây ĐôQuản lý đất đaiCần ThơA0115.5
61Đại Học Tây ĐôQuản lý đất đaiCần ThơD0115.5
62Đại Học Tây ĐôQuản lý đất đaiCần ThơA00,A01,B00,D0115.5 0.50
63Đại Học Tây ĐôQuản lý đất đaiCần ThơA00,A01,A02,C0115.5 0.50
64Đại Học Tây NguyênQuản lý đất đaiĐắk LắkA00,A01,A02,B0015.5
65Đại Học Tây NguyênQuản lý đất đaiĐắk LắkA00,A02,A10,B0015.5
66Đại Học Tây NguyênQuản lý đất đaiĐắk LắkA0115.5
67Đại Học Tây NguyênQuản lý đất đaiĐắk LắkA0015.5
68Đại Học Tây NguyênQuản lý đất đaiĐắk LắkA0215.5
69Đại Học Thành ĐôngQuản lý đất đaiHải DươngA0015.5
70Đại Học Thành ĐôngQuản lý đất đaiHải DươngA0415.5
71Đại Học Thành ĐôngQuản lý đất đaiHải DươngC0315.5
72Đại Học Thành ĐôngQuản lý đất đaiHải DươngD0115.5
73Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý đất đaiBình DươngA0015.5
74Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý đất đaiBình DươngB0515.5
75Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý đất đaiBình DươngA00,B00,B08,D0115.5
76Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý đất đaiBình DươngD0115.5
77Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý đất đaiBình DươngB0015.5
78Đại Học VinhQuản lý đất đaiNghệ AnA0015.5
79Đại Học VinhQuản lý đất đaiNghệ AnA00,B00,B08,D0115.5 0.50
80Đại Học VinhQuản lý đất đaiNghệ AnD0115.5
81Đại Học VinhQuản lý đất đaiNghệ AnB0015.5
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.